GDP bình quân đầu người của Gabon

GDP bình quân đầu người của Gabon vào năm 2022 là 8,820.35 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Gabon tăng 184.55 USD/người so với con số 8,635.80 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Gabon năm 2023 là 9,008.84 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Gabon và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Gabon được ghi nhận vào năm 1960 là 275.59 USD/người, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 8,820.35 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 10,273.80 USD/người vào năm 2011.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Gabon giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Gabon giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 10,273.80 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 275.59 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Gabon qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Gabon giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20228,820
20218,636
20206,680
20197,524
20187,695
20176,976
20166,722
20157,090
20149,255
20139,250
20129,349
201110,274
20108,400
20097,326
20089,732
20078,037
20066,873
20056,571
20045,483
20034,724
20023,977
20013,845
20003,991
19993,758
19983,706
19974,515
19964,949
19954,420
19943,832
19934,110
19925,391
19915,349
19906,055
19894,377
19884,121
19873,626
19863,866
19853,900
19844,273
19834,181
19824,582
19815,023
19805,713
19794,150
19783,355
19774,043
19764,434
19753,253
19742,380
19731,138
1972692
1971626
1970542
1969544
1968513
1967481
1966442
1965414
1964400
1963290
1962348
1961323
1960276

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nam Phi6,7667,0748,7375301960-2022
Hy Lạp20,86720,31132,1285201960-2022
Somalia592577592631960-2022
Ukraine4,5344,8284,8286361987-2022
Kazakhstan11,49210,37413,8911,1301990-2022
Pakistan1,5891,5061,621821960-2022
Libya6,7165,90915,7653,7891990-2022
Úc65,10060,69768,1981,8111960-2022
Cameroon1,5631,6541,6541201960-2022
Mozambique5585046901961991-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm