GDP bình quân đầu người của Gabon

GDP bình quân đầu người (GDP/người) của Gabon là 8.030 USD/người vào năm 2018. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người của Gabon đạt 11% trong năm 2018, với mức tăng 817 USD/người so với con số 7.213 USD/người của năm 2017.

GDP bình quân đầu người của Gabon năm 2019 dự kiến sẽ đạt 8.913 USD/người nếu nền kinh tế Gabon vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng GDP và mức dân số như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người Gabon

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP bình quân đầu người của Gabon đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 10.796 USD/người.
  • thấp nhất vào năm với 298 USD/người.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP bình quân đầu người của Gabon - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP bình quân đầu người Gabon dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20188.030817USD/người11,33
20177.213233USD/người3,34
20166.980-402USD/người-5,45
20157.382-2.269USD/người-23,51
20149.651-30USD/người-0,31
20139.681-133USD/người-1,36
20129.814-981USD/người-9,09
201110.7961.955USD/người22,11
20108.8411.151USD/người14,96
20097.690-2.523USD/người-24,70
200810.2131.766USD/người20,90
20078.4471.232USD/người17,08
20067.215326USD/người4,74
20056.8891.159USD/người20,24
20045.729807USD/người16,39
20034.922800USD/người19,42
20024.122132USD/người3,32
20013.990-136USD/người-3,30
20004.126237USD/người6,09
19993.88957USD/người1,49
19983.832-835USD/người-17,90
19974.667-449USD/người-8,78
19965.116546USD/người11,94
19954.571607USD/người15,31
19943.964-288USD/người-6,78
19934.252-1.326USD/người-23,77
19925.57841USD/người0,74
19915.537-732USD/người-11,68
19906.2691.737USD/người38,32
19894.532264USD/người6,19
19884.268512USD/người13,64
19873.755-249USD/người-6,21
19864.004-34USD/người-0,84
19854.038-385USD/người-8,71
19844.42498USD/người2,27
19834.325-411USD/người-8,67
19824.736-450USD/người-8,68
19815.186-706USD/người-11,98
19805.8921.617USD/người37,82
19794.275823USD/người23,83
19783.453-702USD/người-16,89
19774.154-396USD/người-8,70
19764.5501.218USD/người36,56
19753.332899USD/người36,96
19742.4331.273USD/người109,67
19731.160457USD/người64,87
197270468USD/người10,75
197163686USD/người15,66
1970549-1USD/người-0,23
196955130USD/người5,81
196852030USD/người6,20
196749037USD/người8,27
196645328USD/người6,61
196542514USD/người3,34
1964411112USD/người37,67
1963298-59USD/người-16,52
196235826USD/người7,87
196133149USD/người17,36
1960282282USD/người17,36

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người8.0307.21310.796282USD/người
GDP17.017.401.83214.892.609.69318.186.478.120141.468.978USD
GNP15.747.280.81513.951.181.96017.233.295.039134.793.934USD

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Malta30.07527.24130.075828
Thái Lan7.2746.5787.274101
Kuwait34.24429.47555.4953.861
Nicaragua2.0292.1682.168126
Guinea Bissau778737778109
Vương quốc Anh42.49139.93250.2931.380
Sudan9773.0153.015126
Saint Vincent và Grenadines7.3787.1507.378161
Sri Lanka4.1024.1054.105117

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu đượ... [Xem thêm]