Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của UAE vào năm 2024 là 122.21 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) UAE tăng 2.00 so với con số 120.21 trong năm 2023.
Ước tính Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) UAE năm 2025 là 124.24 nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế UAE và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của UAE được ghi nhận vào năm 2007 là 86.95, trải qua khoảng thời gian 17 năm, đến nay giá trị Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) mới nhất là 122.21. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 122.21 vào năm 2024.
Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của UAE giai đoạn 2007 - 2024
Quan sát Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của UAE giai đoạn 2007 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2007 - 2024 chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 122.21
- có giá trị thấp nhất vào năm 2007 là 86.95
Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của UAE qua các năm
Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của UAE giai đoạn (2007 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) |
|---|---|
| 2024 | 122.21 |
| 2023 | 120.21 |
| 2022 | 118.29 |
| 2021 | 112.35 |
| 2020 | 112.14 |
| 2019 | 114.52 |
| 2018 | 116.78 |
| 2017 | 113.30 |
| 2016 | 111.12 |
| 2015 | 109.35 |
| 2014 | 105.07 |
| 2013 | 102.66 |
| 2012 | 101.55 |
| 2011 | 100.88 |
| 2010 | 100.00 |
| 2009 | 99.13 |
| 2008 | 97.61 |
| 2007 | 86.95 |
thập phân
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | 122.21 | 120.21 | 122.21 | 86.95 | thập phân | 2007-2024 |
| Tỷ lệ Lạm phát | 1.66% | 1.63% | 12.25% | -2.08% | % | 2008-2024 |
So sánh Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Việt Nam | 189.70 | 183.07 | 189.70 | 40.17 | 1995-2024 |
| Chile | 177.99 | 170.65 | 177.99 | 1970-2024 | |
| Quần đảo Cayman | 102.94 | 103.59 | 106.08 | 99.72 | 2009-2016 |
| Ethiopia | 1,039.02 | 858.42 | 1,039.02 | 4.63 | 1965-2024 |
| Samoa | 146.01 | 142.91 | 146.01 | 3.63 | 1961-2024 |
| Quần đảo Solomon | 152.90 | 144.40 | 152.90 | 2.46 | 1971-2023 |
| Burkina Faso | 137.28 | 131.76 | 137.28 | 10.71 | 1960-2024 |
| Bỉ | 142.15 | 137.82 | 142.15 | 15.60 | 1960-2024 |
| Bahrain | 120.69 | 119.59 | 120.69 | 17.97 | 1965-2024 |
| Guatemala | 179.60 | 174.59 | 179.60 | 1.75 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: thập phân