Xuất khẩu Ba Lan

Xuất khẩu của Ba Lan vào năm 2021 là 393.47 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Ba Lan tăng 75.82 tỷ USD so với con số 317.65 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Ba Lan năm 2022 là 487.38 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ba Lan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Ba Lan được ghi nhận vào năm 1995 là 32.64 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 27 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 393.47 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 393.47 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Ba Lan giai đoạn 1995 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Ba Lan giai đoạn 1995 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1995 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 393.47 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1995 là 32.64 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ba Lan qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ba Lan giai đoạn (1995 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2021393,471,089,360
2020317,653,665,667
2019317,073,240,611
2018310,571,199,158
2017273,107,982,960
2016236,272,445,977
2015226,390,768,006
2014250,615,311,460
2013237,153,388,597
2012219,282,358,360
2011223,249,966,248
2010190,713,361,855
2009163,328,418,961
2008201,783,579,611
2007165,245,854,258
2006130,339,327,146
2005105,961,366,095
200487,338,145,232
200372,646,370,626
200257,159,803,922
200151,902,098,244
200046,823,588,965
199940,963,676,237
199845,328,595,270
199737,183,545,269
199635,353,288,083
199532,643,711,340

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Chad......4,762,356,36841,987,6161960-2021
Peru......64,932,484,667519,800,9251960-2021
Slovenia......51,640,294,1096,955,369,3121990-2021
Guinea Xích đạo......17,621,714,1694,391,793,7552005-2021
Samoa......319,834,89096,313,7112002-2021
Philippines......106,953,449,7445,554,600,0621981-2021
Mauritius......6,867,146,067357,404,7741976-2021
Burkina Faso......4,467,779,36511,484,2301960-2019
Gambia......362,977,08515,991,8801966-2021
Hàn Quốc......761,244,269,13197,763,3041960-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm