Xuất khẩu Ukraine

Xuất khẩu của Ukraine vào năm 2024 là 56.10 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Ukraine tăng 5.00 tỷ USD so với con số 51.10 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Ukraine năm 2025 là 61.58 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ukraine và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Ukraine được ghi nhận vào năm 1989 là 26.53 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 35 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 56.10 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 86.52 tỷ USD vào năm 2012.

Biểu đồ Xuất khẩu của Ukraine giai đoạn 1989 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Ukraine giai đoạn 1989 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1989 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 86.52 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là 16.96 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ukraine qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ukraine giai đoạn (1989 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202456,097,413,814
202351,099,519,088
202257,417,372,455
202181,281,413,099
202060,801,578,068
201963,448,583,044
201859,208,892,251
201753,943,461,809
201646,023,154,799
201547,880,176,691
201464,873,485,476
201381,719,004,129
201286,517,143,161
201183,661,340,362
201065,600,892,379
200952,180,910,869
200881,376,308,304
200761,412,079,208
200648,355,049,505
200542,593,471,772
200439,456,100,771
200327,327,869,172
200222,030,272,452
200119,909,904,879
200019,521,222,712
199916,960,000,576
199817,543,687,391
199720,357,121,609
199620,341,967,259
199522,695,828,945
199418,596,682,378
199316,988,495,839
199217,732,031,955
199120,230,191,965
199022,517,259,875
198926,529,048,348

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hàn Quốc831,889,172,091753,554,689,669831,889,172,09197,762,9121960-2024
Tonga95,391,43059,899,753112,507,4658,090,5541975-2023
Bolivia11,763,846,80211,524,078,06214,351,785,31360,500,0001960-2024
Nam Phi127,482,421,006124,696,245,269135,795,104,0582,238,599,1051960-2024
Puerto Rico65,368,200,00063,579,200,00071,740,000,0001,796,800,0001971-2024
Cộng hòa Congo8,296,952,5458,717,056,86011,524,199,11826,943,5461960-2024
Turkmenistan9,030,077,76813,110,700,00020,688,070,175774,538,5351991-2024
Brunei11,488,843,57011,578,413,36514,411,072,058966,815,1771974-2024
Papua New Guinea2,833,996,1512,454,905,1693,062,487,17839,424,0061961-2004
Cộng hòa Trung Phi425,305,517369,034,171425,305,51726,101,6631960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.