Xuất khẩu Thụy Điển

Xuất khẩu của Thụy Điển vào năm 2021 là 289.19 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Thụy Điển tăng 49.32 tỷ USD so với con số 239.87 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Thụy Điển năm 2022 là 348.65 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thụy Điển và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Thụy Điển được ghi nhận vào năm 1960 là 3.31 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 289.19 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 289.19 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Thụy Điển giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Thụy Điển giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 289.19 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 3.31 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Thụy Điển qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Thụy Điển giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2021289,188,445,926
2020239,868,498,786
2019255,243,590,341
2018253,749,019,032
2017236,613,045,812
2016220,140,602,021
2015221,067,597,699
2014251,793,490,104
2013249,565,101,475
2012248,769,750,723
2011259,899,243,505
2010221,523,364,068
2009189,692,701,665
2008254,126,018,419
2007233,886,636,681
2006200,916,212,626
2005176,558,857,770
2004164,409,367,388
2003134,823,837,849
2002110,067,473,889
2001104,038,105,934
2000113,698,565,847
1999109,934,280,596
1998108,380,482,773
1997104,930,909,377
1996105,111,989,263
199599,234,716,050
199476,951,399,689
199364,759,616,620
199273,802,924,036
199171,559,304,837
199073,113,159,931
198964,474,150,677
198861,701,442,257
198755,059,451,612
198645,859,726,683
198537,268,758,121
198436,779,614,957
198334,711,176,586
198234,439,813,931
198136,094,521,073
198038,589,321,212
197934,178,610,016
197826,861,948,656
197723,577,357,417
197622,510,340,228
197521,260,077,549
197419,375,137,406
197314,835,409,292
197210,790,841,802
19719,215,370,569
19708,362,522,810
19697,011,678,685
19686,093,514,012
19675,621,078,613
19665,255,843,904
19654,928,599,649
19644,573,144,651
19634,032,439,321
19623,718,924,259
19613,497,752,265
19603,310,997,354

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Uruguay......18,675,019,829171,350,2401960-2021
Costa Rica......23,226,248,401102,289,8461960-2021
Nicaragua......6,563,617,75352,948,2781960-2021
Jamaica......6,066,399,475232,379,2521960-2021
Moldova......4,188,570,116612,534,6341995-2021
Bồ Đào Nha......105,509,019,9881,549,504,8811970-2021
Tunisia......24,966,398,831188,761,9051965-2021
Angola......69,924,162,3306,736,804,0522000-2021
Hy Lạp......87,827,556,200429,350,6611960-2021
Ả Rập Saudi......399,419,733,3331,998,980,6671968-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm