Nhập khẩu của Syria

Nhập khẩu của Syria vào năm 2021 là 6.55 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Syria tăng 2.80 tỷ USD so với con số 3.75 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Syria năm 2022 là 11.45 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Syria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Syria được ghi nhận vào năm 1960 là 238.44 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 6.55 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 80.41 tỷ USD vào năm 2010.

Biểu đồ Nhập khẩu của Syria giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Syria giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2010 là 80.41 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 211.57 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Syria qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Syria giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
20216,552,787,682
20203,751,038,035
20196,551,865,298
20187,683,236,458
20176,828,004,661
20165,723,840,413
20156,059,564,465
201410,159,432,249
20137,888,121,085
201211,943,881,866
201121,157,918,970
201080,410,334,076
200969,354,565,702
200879,964,632,517
200768,024,320,713
200654,128,017,817
200552,461,113,586
200442,511,002,227
200328,075,812,918
200228,879,821,826
200126,449,265,033
200023,507,171,492
199923,344,409,800
199821,756,169,265
199722,451,581,292
199623,441,870,824
199519,297,104,677
199420,466,102,450
199315,077,238,307
199212,458,797,327
19918,902,538,976
19906,681,514,477
19895,601,514,477
19884,309,042,316
19879,415,286,624
19865,664,203,822
19855,394,904,459
19844,607,133,758
19834,980,636,943
19824,369,171,975
19815,525,350,318
19804,628,789,809
19793,575,286,624
19782,576,815,287
19772,798,471,338
19762,200,813,099
19751,890,810,811
19741,432,391,880
1973664,617,799
1972572,513,089
1971468,586,387
1970374,869,110
1969389,686,204
1968320,556,937
1967276,517,068
1966303,741,728
1965226,605,157
1964257,291,283
1963254,143,979
1962239,475,799
1961211,572,011
1960238,438,296

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Singapore701,629,327,459631,615,286,535701,629,327,4591,188,741,7431960-2022
Tunisia28,419,755,87023,844,189,25028,419,755,870131,809,5241965-2022
Uganda10,245,036,75610,505,367,99710,505,367,99792,285,1151960-2022
Thổ Nhĩ Kỳ386,304,799,044289,730,104,251386,304,799,044277,777,7781960-2022
Tây Ban Nha562,334,291,054480,171,276,566562,334,291,0545,612,317,5661970-2022
Guam3,667,000,0003,383,000,0003,667,000,0001,616,000,0002002-2021
Nicaragua10,249,531,2758,497,451,18310,249,531,275467,806,4521988-2022
Azerbaijan21,274,411,76516,336,941,17621,274,411,765242,767,5281990-2022
Việt Nam375,050,094,188341,154,305,671375,050,094,1882,143,191,5771986-2022
Canada728,719,235,183626,488,133,458728,719,235,1837,480,255,4491961-2022
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm