Nhập khẩu của Syria vào năm 2022 là 6.80 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Syria tăng 242.73 triệu USD so với con số 6.56 tỷ USD trong năm 2021.
Ước tính Nhập khẩu Syria năm 2023 là 7.05 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Syria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Syria được ghi nhận vào năm 1960 là 238.44 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 6.80 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 21.16 tỷ USD vào năm 2011.
Biểu đồ Nhập khẩu của Syria giai đoạn 1960 - 2022
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Syria giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 21.16 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 211.57 triệu USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Syria qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Syria giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2022 | 6,803,218,572 |
| 2021 | 6,560,493,570 |
| 2020 | 3,750,745,660 |
| 2019 | 6,546,690,317 |
| 2018 | 7,683,752,902 |
| 2017 | 6,828,054,268 |
| 2016 | 5,723,436,973 |
| 2015 | 6,058,999,272 |
| 2014 | 10,159,432,249 |
| 2013 | 7,888,121,085 |
| 2012 | 11,943,881,866 |
| 2011 | 21,157,918,970 |
| 2010 | 19,548,915,139 |
| 2009 | 16,712,093,143 |
| 2008 | 19,270,827,060 |
| 2007 | 15,289,807,769 |
| 2006 | 11,878,533,724 |
| 2005 | 11,281,149,425 |
| 2004 | 9,449,227,723 |
| 2003 | 6,404,206,462 |
| 2002 | 6,591,622,611 |
| 2001 | 6,168,564,305 |
| 2000 | 5,523,717,815 |
| 1999 | 5,078,313,953 |
| 1998 | 4,696,403,846 |
| 1997 | 4,903,093,385 |
| 1996 | 5,252,195,609 |
| 1995 | 4,323,552,894 |
| 1994 | 4,594,640,000 |
| 1993 | 5,602,184,892 |
| 1992 | 4,987,517,654 |
| 1991 | 4,163,791,667 |
| 1990 | 3,440,367,130 |
| 1989 | 2,965,896,087 |
| 1988 | 2,749,847,766 |
| 1987 | 3,286,057,265 |
| 1986 | 2,957,326,806 |
| 1985 | 4,173,565,121 |
| 1984 | 4,200,952,492 |
| 1983 | 4,691,609,868 |
| 1982 | 4,063,358,923 |
| 1981 | 5,116,427,206 |
| 1980 | 4,628,789,809 |
| 1979 | 3,575,286,624 |
| 1978 | 2,896,334,479 |
| 1977 | 3,129,344,729 |
| 1976 | 2,617,783,266 |
| 1975 | 2,318,859,795 |
| 1974 | 1,741,126,669 |
| 1973 | 834,756,899 |
| 1972 | 725,132,626 |
| 1971 | 578,539,108 |
| 1970 | 450,739,692 |
| 1969 | 486,948,413 |
| 1968 | 359,837,643 |
| 1967 | 302,663,381 |
| 1966 | 308,588,670 |
| 1965 | 250,835,033 |
| 1964 | 257,291,283 |
| 1963 | 254,143,979 |
| 1962 | 239,475,799 |
| 1961 | 211,572,011 |
| 1960 | 238,438,296 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 6,803,218,572 | 6,560,493,570 | 21,157,918,970 | 211,572,011 | USD | 1960-2022 |
| Xuất khẩu | 1,608,744,496 | 2,226,608,573 | 19,747,456,812 | 166,354,553 | USD | 1960-2022 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Angola | 19,627,446,976 | 22,211,258,771 | 47,727,897,154 | 7,370,215,354 | 2002-2024 |
| Nam Sudan | 3,467,364,408 | 3,664,089,627 | 7,567,840,881 | 3,434,803,458 | 2008-2015 |
| Mexico | 702,660,930,830 | 665,121,984,319 | 702,660,930,830 | 1,503,120,000 | 1960-2024 |
| Albania | 11,675,880,655 | 10,320,399,921 | 11,675,880,655 | 314,316,660 | 1980-2024 |
| Mozambique | 11,866,866,093 | 12,645,534,418 | 16,136,472,870 | 1,355,075,748 | 1991-2024 |
| Trung Quốc | 3,219,342,570,132 | 3,127,201,616,051 | 3,219,342,570,132 | 1,127,720,000 | 1960-2024 |
| Luxembourg | 170,295,309,284 | 155,808,335,273 | 170,295,309,284 | 1,035,732,150 | 1970-2024 |
| Bỉ | 526,554,393,915 | 546,541,176,110 | 574,024,394,596 | 11,422,513,917 | 1970-2024 |
| Nam Phi | 119,488,844,845 | 123,443,903,853 | 127,819,891,197 | 1,698,199,321 | 1960-2024 |
| Honduras | 21,351,448,804 | 20,964,669,561 | 22,079,730,542 | 77,300,000 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD