Nhập khẩu của Somalia

Nhập khẩu của Somalia vào năm 2024 là 9.00 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Somalia tăng 999.80 triệu USD so với con số 8.00 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Somalia năm 2025 là 10.13 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Somalia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Somalia được ghi nhận vào năm 1960 là 30.94 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 9.00 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 9.00 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Nhập khẩu của Somalia giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Somalia giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 9.00 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 30.94 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Somalia qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Somalia giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
20249,001,608,010
20238,001,807,070
20227,455,975,470
20215,969,200,009
20205,352,640,000
20194,954,400,000
20184,693,240,005
20174,239,776,480
20163,850,891,900
20153,667,158,470
20143,582,435,074
20133,276,855,459
20123,012,549,730
20110
20100
20090
20080
20070
20060
20050
20040
20030
20020
20010
20000
19990
19980
19970
19960
19950
19940
19930
19920
19910
1990346,105,374
1989490,450,254
1988230,343,008
1987315,205,176
1986273,465,478
1985169,206,457
1984481,494,597
1983533,432,443
1982526,993,564
1981477,996,187
1980534,102,368
1979445,931,809
1978316,988,818
1977295,217,382
1976192,486,095
1975191,088,160
1974186,973,779
1973136,273,183
197285,671,837
197165,932,001
197054,000,014
196972,457,143
196861,697,962
196760,479,976
196658,099,990
196550,301,993
196469,859,927
196356,139,924
196255,999,933
196144,239,946
196030,939,959

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Aruba2,971,926,8782,797,735,5852,971,926,8781,141,899,4411995-2023
Bahamas6,564,100,0006,159,640,0006,564,100,000471,600,0001977-2024
Belarus50,783,533,44547,555,056,77850,783,533,4456,134,969,3251990-2024
Greenland1,699,579,8951,657,341,4482,484,469,273771,607,8202003-2023
Ý722,349,227,572748,044,559,366776,766,269,32316,935,941,7601970-2024
Yemen10,834,772,6759,465,701,24612,920,749,7672,081,089,2671990-2018
Indonesia284,696,296,711268,325,648,224284,696,296,711955,991,0331967-2024
Bhutan1,607,335,8451,741,034,2841,741,034,28451,125,8821980-2023
Singapore786,020,626,642686,655,763,807786,020,626,6421,188,741,7431960-2024
Bolivia13,958,572,80315,466,422,29015,466,422,29089,333,3331960-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.