Nhập khẩu của Samoa vào năm 2024 là 574.77 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Samoa giảm 6.00 triệu USD so với con số 580.77 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Samoa năm 2025 là 568.83 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Samoa và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Samoa được ghi nhận vào năm 2002 là 151.44 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 22 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 574.77 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 580.77 triệu USD vào năm 2023.
Biểu đồ Nhập khẩu của Samoa giai đoạn 2002 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Samoa giai đoạn 2002 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2002 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 580.77 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2003 là 150.63 triệu USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Samoa qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Samoa giai đoạn (2002 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 574,770,111 |
| 2023 | 580,773,800 |
| 2022 | 439,102,039 |
| 2021 | 415,237,399 |
| 2020 | 419,570,512 |
| 2019 | 440,934,529 |
| 2018 | 412,600,994 |
| 2017 | 392,417,913 |
| 2016 | 391,866,328 |
| 2015 | 391,417,161 |
| 2014 | 421,513,422 |
| 2013 | 397,089,998 |
| 2012 | 436,742,231 |
| 2011 | 395,915,683 |
| 2010 | 345,942,427 |
| 2009 | 301,333,822 |
| 2008 | 295,173,247 |
| 2007 | 309,667,928 |
| 2006 | 264,236,822 |
| 2005 | 227,382,910 |
| 2004 | 177,222,415 |
| 2003 | 150,628,509 |
| 2002 | 151,437,286 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 574,770,111 | 580,773,800 | 580,773,800 | 150,628,509 | USD | 2002-2024 |
| Xuất khẩu | 313,097,034 | 269,765,112 | 319,836,951 | 96,312,519 | USD | 2002-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ý | 722,349,227,572 | 748,044,559,366 | 776,766,269,323 | 16,935,941,760 | 1970-2024 |
| Djibouti | 6,058,490,621 | 7,114,908,351 | 7,114,908,351 | 2,847,423,771 | 2013-2024 |
| Kyrgyzstan | 14,126,588,054 | 10,611,929,974 | 14,126,588,054 | 564,633,756 | 1990-2023 |
| Somalia | 9,001,608,010 | 8,001,807,070 | 9,001,608,010 | 30,939,959 | 1960-2024 |
| Benin | 4,683,140,137 | 5,933,708,288 | 5,933,708,288 | 22,470,098 | 1960-2024 |
| El Salvador | 18,354,040,000 | 16,938,650,000 | 18,354,040,000 | 252,880,000 | 1965-2024 |
| Phần Lan | 122,652,107,577 | 125,655,308,465 | 134,617,525,704 | 2,901,994,621 | 1970-2024 |
| Moldova | 10,420,162,581 | 9,856,376,481 | 10,420,162,581 | 763,462,401 | 1995-2024 |
| Quần đảo Solomon | 810,578,934 | 600,963,649 | 810,578,934 | 81,792,658 | 1980-2022 |
| Mauritius | 8,641,318,721 | 8,117,926,381 | 8,641,318,721 | 405,895,361 | 1976-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD