Nhập khẩu của Nga vào năm 2024 là 382.41 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Nga tăng 3.49 tỷ USD so với con số 378.93 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Nga năm 2025 là 385.93 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nga và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Nga được ghi nhận vào năm 1989 là 106.45 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 35 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 382.41 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 468.62 tỷ USD vào năm 2013.
Biểu đồ Nhập khẩu của Nga giai đoạn 1989 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Nga giai đoạn 1989 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1989 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 468.62 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là 51.28 tỷ USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Nga qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Nga giai đoạn (1989 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 382,411,727,676 |
| 2023 | 378,926,011,233 |
| 2022 | 345,183,909,187 |
| 2021 | 376,517,053,315 |
| 2020 | 305,255,226,177 |
| 2019 | 352,088,733,269 |
| 2018 | 344,519,598,182 |
| 2017 | 327,207,464,722 |
| 2016 | 263,830,495,059 |
| 2015 | 281,640,332,373 |
| 2014 | 426,062,113,845 |
| 2013 | 468,622,436,736 |
| 2012 | 447,048,493,878 |
| 2011 | 408,776,142,105 |
| 2010 | 322,366,550,354 |
| 2009 | 250,605,238,920 |
| 2008 | 366,597,425,851 |
| 2007 | 279,982,932,542 |
| 2006 | 207,914,704,587 |
| 2005 | 164,341,230,419 |
| 2004 | 130,992,710,864 |
| 2003 | 102,759,593,086 |
| 2002 | 84,408,293,461 |
| 2001 | 74,250,942,749 |
| 2000 | 62,417,348,027 |
| 1999 | 51,275,385,865 |
| 1998 | 66,522,411,128 |
| 1997 | 91,218,668,971 |
| 1996 | 85,589,979,710 |
| 1995 | 102,419,980,064 |
| 1994 | 91,639,498,027 |
| 1993 | 132,673,769,660 |
| 1992 | 222,111,380,145 |
| 1991 | 67,259,259,259 |
| 1990 | 92,776,886,035 |
| 1989 | 106,454,465,075 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 382,411,727,676 | 378,926,011,233 | 468,622,436,736 | 51,275,385,865 | USD | 1989-2024 |
| Xuất khẩu | 476,430,904,567 | 466,604,779,915 | 635,070,991,226 | 68,740,740,741 | USD | 1989-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 351,173,464,106 | 327,976,179,889 | 351,173,464,106 | 480,790,702 | 1960-2024 |
| Cameroon | 10,855,090,029 | 10,153,325,318 | 10,855,090,029 | 197,501,862 | 1965-2024 |
| NaUy | 162,844,978,674 | 157,568,065,636 | 162,844,978,674 | 4,586,652,480 | 1970-2024 |
| Đông Timor | 1,380,547,000 | 1,347,926,100 | 1,408,654,600 | 312,191,700 | 2000-2023 |
| Việt Nam | 340,107,543,990 | 369,200,955,399 | 369,200,955,399 | 2,143,191,577 | 1986-2023 |
| Ba Lan | 441,992,190,984 | 423,642,296,405 | 441,992,190,984 | 29,569,691,829 | 1995-2024 |
| Liên bang Micronesia | 325,900,000 | 310,669,400 | 325,900,000 | 89,800,000 | 1983-2024 |
| Lào | 6,664,547,720 | 7,479,510,330 | 7,742,489,763 | 111,428,575 | 1984-2016 |
| Angola | 19,627,446,976 | 22,211,258,771 | 47,727,897,154 | 7,370,215,354 | 2002-2024 |
| Nhật Bản | 981,837,994,996 | 1,076,957,434,699 | 1,076,957,434,699 | 19,572,635,781 | 1970-2023 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD