Nhập khẩu của Liên bang Micronesia vào năm 2024 là 325.90 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Liên bang Micronesia tăng 15.23 triệu USD so với con số 310.67 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Liên bang Micronesia năm 2025 là 341.88 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Liên bang Micronesia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Liên bang Micronesia được ghi nhận vào năm 1983 là 89.80 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 41 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 325.90 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 325.90 triệu USD vào năm 2024.
Biểu đồ Nhập khẩu của Liên bang Micronesia giai đoạn 1983 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Liên bang Micronesia giai đoạn 1983 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1983 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 325.90 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1983 là 89.80 triệu USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Liên bang Micronesia qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Liên bang Micronesia giai đoạn (1983 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 325,900,000 |
| 2023 | 310,669,400 |
| 2022 | 274,333,800 |
| 2021 | 263,273,300 |
| 2020 | 253,798,900 |
| 2019 | 272,077,700 |
| 2018 | 262,770,200 |
| 2017 | 260,565,500 |
| 2016 | 242,489,900 |
| 2015 | 247,594,700 |
| 2014 | 236,361,400 |
| 2013 | 262,856,300 |
| 2012 | 266,613,200 |
| 2011 | 255,859,900 |
| 2010 | 243,860,300 |
| 2009 | 243,611,500 |
| 2008 | 226,222,700 |
| 2007 | 195,650,000 |
| 2006 | 195,838,100 |
| 2005 | 189,722,600 |
| 2004 | 187,839,500 |
| 2003 | 186,599,300 |
| 2002 | 173,961,400 |
| 2001 | 184,320,400 |
| 2000 | 169,396,700 |
| 1999 | 172,319,200 |
| 1998 | 180,575,600 |
| 1997 | 182,125,300 |
| 1996 | 182,834,000 |
| 1995 | 162,387,700 |
| 1994 | 0 |
| 1993 | 0 |
| 1992 | 0 |
| 1991 | 0 |
| 1990 | 0 |
| 1989 | 0 |
| 1988 | 0 |
| 1987 | 0 |
| 1986 | 0 |
| 1985 | 0 |
| 1984 | 0 |
| 1983 | 89,800,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 325,900,000 | 310,669,400 | 325,900,000 | 89,800,000 | USD | 1983-2024 |
| Xuất khẩu | 129,500,000 | 125,788,700 | 142,584,400 | 3,600,000 | USD | 1983-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| El Salvador | 18,354,040,000 | 16,938,650,000 | 18,354,040,000 | 252,880,000 | 1965-2024 |
| Burundi | 642,834,305 | 779,398,864 | 928,056,749 | 19,928,889 | 1960-2023 |
| Namibia | 9,091,147,220 | 8,176,160,173 | 9,091,147,220 | 645,147,528 | 1980-2024 |
| Afghanistan | 8,702,382,078 | 7,901,784,706 | 8,702,382,078 | 37,777,780 | 1960-2023 |
| Tajikistan | 5,931,426,227 | 5,258,453,958 | 5,931,426,227 | 685,677,690 | 1993-2023 |
| Oman | 47,412,223,667 | 46,325,097,529 | 47,412,223,667 | 24,026,313 | 1967-2023 |
| Thụy Sỹ | 580,072,309,989 | 556,539,459,538 | 580,072,309,989 | 10,390,914,475 | 1970-2024 |
| Quần đảo Marshall | 184,750,700 | 197,696,800 | 270,037,900 | 89,733,700 | 1995-2023 |
| Malaysia | 278,551,056,971 | 253,742,459,596 | 283,918,784,805 | 752,314,437 | 1960-2024 |
| Pháp | 1,074,439,259,727 | 1,107,189,988,384 | 1,107,189,988,384 | 7,770,328,508 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD