Nhập khẩu của Ireland

Nhập khẩu của Ireland vào năm 2021 là 479.13 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Ireland giảm 8.17 tỷ USD so với con số 487.30 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Ireland năm 2022 là 471.10 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ireland và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Ireland được ghi nhận vào năm 1970 là 1.82 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 52 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 479.13 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 496.64 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ Nhập khẩu của Ireland giai đoạn 1970 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Ireland giai đoạn 1970 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 496.64 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 1.82 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Ireland qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Ireland giai đoạn (1970 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2021479,130,998,509
2020487,296,638,229
2019496,635,809,460
2018363,716,581,750
2017332,970,321,859
2016317,163,209,218
2015272,324,692,117
2014238,755,413,617
2013203,146,561,931
2012196,364,540,026
2011202,164,314,015
2010192,360,346,891
2009189,238,017,276
2008208,530,708,214
2007195,969,710,521
2006164,818,353,012
2005145,449,079,436
2004128,503,187,207
2003108,173,726,853
200294,222,157,208
200187,057,826,812
200080,732,359,631
199972,598,973,598
199866,249,969,721
199753,976,716,810
199648,476,635,585
199543,269,876,263
199433,418,613,663
199327,904,819,165
199228,596,733,217
199125,321,116,745
199024,812,176,631
198921,007,093,426
198818,745,180,564
198716,385,098,315
198613,790,559,559
198511,426,996,752
198411,057,700,188
198310,545,460,507
198210,937,756,539
198111,905,906,959
198012,600,904,677
197911,135,981,625
19788,058,103,292
19776,049,699,134
19764,710,653,835
19754,251,090,592
19744,151,309,151
19733,083,459,386
19722,318,300,551
19712,033,167,880
19701,817,051,597

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Campuchia......18,228,762,39955,815,6281960-2021
Kuwait......63,038,760,596484,458,1351965-2019
Bahrain......28,331,382,9792,588,829,7871980-2020
Đức......1,776,913,559,65135,790,765,2431970-2021
Albania......8,016,544,326314,316,6601984-2021
Azerbaijan......19,721,280,122243,666,6671990-2021
Cộng hòa Congo......9,508,100,06099,632,7721960-2021
Bolivia......13,848,955,97789,483,9651960-2021
Puerto Rico......49,424,100,000905,500,0001960-2021
Ukraine......100,863,971,96815,237,155,4571989-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm