Nhập khẩu của Estonia

Nhập khẩu của Estonia vào năm 2024 là 32.38 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Estonia tăng 581.56 triệu USD so với con số 31.79 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Estonia năm 2025 là 32.97 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Estonia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Estonia được ghi nhận vào năm 1993 là 2.73 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 31 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 32.38 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 33.73 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Nhập khẩu của Estonia giai đoạn 1993 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Estonia giai đoạn 1993 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1993 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 33.73 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 2.73 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Estonia qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Estonia giai đoạn (1993 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202432,376,456,824
202331,794,895,375
202233,732,605,038
202130,079,327,378
202022,032,093,730
201921,780,286,721
201822,038,410,928
201719,319,297,994
201617,750,100,182
201516,894,724,760
201420,931,419,952
201320,652,882,303
201219,463,181,364
201118,754,165,287
201013,398,749,271
200910,974,937,483
200817,111,419,364
200716,026,215,439
200612,490,779,074
20059,945,822,659
20048,368,396,273
20036,478,792,909
20024,815,881,134
20014,078,345,717
20003,688,783,746
19994,274,527,257
19984,721,055,735
19974,158,018,485
19963,431,489,140
19953,295,549,961
19943,259,065,901
19932,728,885,949

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Jordan30,446,760,56328,922,112,67630,446,760,5631,363,021,6011976-2024
Senegal13,920,844,42014,810,851,20614,810,851,206126,271,8771960-2024
Israel140,591,934,051138,285,723,513151,074,943,8272,580,000,0001970-2024
Quần đảo Faroe2,212,287,0782,222,973,7292,222,973,72926,392,9791965-2023
Uganda13,178,548,05810,602,364,86213,178,548,05892,315,0521960-2024
Iraq104,107,446,82480,207,455,824104,107,446,8241,849,5511970-2024
Ý722,349,227,572748,044,559,366776,766,269,32316,935,941,7601970-2024
Bờ Biển Ngà23,424,926,85622,127,698,95823,424,926,856125,105,3061960-2024
Bờ Tây và dải Gaza8,264,200,00011,637,200,00012,258,000,0002,044,700,0001994-2024
Guatemala35,602,767,95733,034,424,52835,602,767,957145,300,0001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.