Nhập khẩu của Estonia

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Estonia là 21,72 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Estonia tăng 2,56 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 13,38% so với 19,16 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Estonia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 24,54 tỷ USD nếu nền kinh tế Estonia vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Estonia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1993-2018 kim ngạch nhập khẩu của Estonia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 21.720.413.273 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2.728.886.213 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Estonia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Estonia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201821.720.413.2732.562.849.59813,38
201719.157.563.6751.522.429.4788,63
201617.635.134.197837.566.6644,99
201516.797.567.533-4.028.403.116-19,34
201420.825.970.649341.347.6481,67
201320.484.623.0011.026.638.2865,28
201219.457.984.715734.061.9633,92
201118.723.922.7525.329.376.80739,79
201013.394.545.9452.419.624.43922,05
200910.974.921.506-6.136.363.539-35,86
200817.111.285.0451.085.039.3576,77
200716.026.245.6883.535.441.89928,30
200612.490.803.7892.544.981.50325,59
20059.945.822.2861.577.397.19318,85
20048.368.425.0931.889.632.41029,17
20036.478.792.6831.662.911.92634,53
20024.815.880.757737.534.68218,08
20014.078.346.075389.562.78910,56
20003.688.783.286-585.744.291-13,70
19994.274.527.577-446.528.492-9,46
19984.721.056.069563.037.58413,54
19974.158.018.485726.529.08521,17
19963.431.489.400135.939.2824,12
19953.295.550.11836.484.8101,12
19943.259.065.308530.179.09519,43
19932.728.886.2132.728.886.21319,43

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu21.720.413.27319.157.563.67521.720.413.2732.728.886.213USD
Xuất khẩu22.787.297.41020.369.648.22122.787.297.4102.573.467.584USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Croatia30.317.949.00526.959.644.73632.786.134.9088.035.817.370
Cộng hòa Dân chủ Congo17.635.815.46014.843.047.29217.635.815.460826.448.700
Đan Mạch174.400.551.673156.513.353.635178.985.896.7072.144.751.949
Bồ Đào Nha103.366.468.09591.884.833.178106.998.810.605612.286.341
Ireland341.121.426.942331.337.540.103341.121.426.942684.067.693

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]