Nhập khẩu của Campuchia

Nhập khẩu của Campuchia vào năm 2022 là 16.18 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Campuchia giảm 628.15 triệu USD so với con số 16.81 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Nhập khẩu Campuchia năm 2023 là 15.58 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Campuchia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Campuchia được ghi nhận vào năm 1960 là 140.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 16.18 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 16.92 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ Nhập khẩu của Campuchia giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Campuchia giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 16.92 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 55.82 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Campuchia qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Campuchia giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202216,183,953,609
202116,812,106,052
202015,948,088,861
201916,921,449,044
201815,554,628,992
201714,216,875,346
201613,144,698,877
201511,939,258,369
201411,192,212,102
201310,303,038,305
20128,813,214,288
20117,633,716,515
20106,691,507,416
20095,816,477,501
20087,016,217,770
20076,301,646,908
20065,530,235,561
20054,578,016,313
20043,784,818,547
20033,100,545,073
20022,753,379,504
20012,454,136,530
20002,256,850,530
19991,886,392,173
19981,384,886,253
19971,560,476,055
19961,535,847,164
19951,603,001,243
19941,079,617,531
1993827,697,458
19920
19910
19900
19890
19880
19870
19860
19850
19840
19830
19820
19810
19800
19790
19780
19770
19760
19750
19740
19730
19720
19710
197055,815,628
1969103,286,385
1968114,285,714
196797,142,857
1966117,142,857
1965108,571,429
1964122,857,151
1963151,428,563
1962151,428,563
1961120,000,000
1960139,999,991

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Slovakia120,953,863,694109,244,862,562120,953,863,6944,251,767,3951990-2022
Singapore701,629,327,459631,615,286,535701,629,327,4591,188,741,7431960-2022
Tajikistan4,258,328,6543,125,458,4695,124,434,152685,707,0251993-2021
Paraguay16,428,665,13113,685,252,89016,428,665,13169,873,0161965-2022
Hàn Quốc807,909,842,505696,863,687,514807,909,842,505337,362,1801960-2022
Ecuador32,810,251,00026,751,297,00032,810,251,000163,881,2551960-2022
Bỉ568,036,760,040517,604,652,558568,036,760,04011,422,513,9171970-2022
Quần đảo Cayman2,592,370,3692,695,690,7832,695,690,7832,242,928,9722017-2020
Libya24,497,968,20318,533,199,83334,997,394,2285,245,673,8061990-2019
Nepal17,408,444,77014,007,303,19517,408,444,77057,920,0461965-2022
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm