Xuất khẩu Ả Rập Saudi

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ả Rập Saudi là 310,38 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Ả Rập Saudi tăng 70,39 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 29,33% so với 239,99 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Ả Rập Saudi năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 400,40 tỷ USD nếu nền kinh tế Ả Rập Saudi vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Ả Rập Saudi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1968-2018 kim ngạch xuất khẩu của Ả Rập Saudi đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 399.419.733.333 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.998.980.667 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Ả Rập Saudi - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Ả Rập Saudi dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
2018310.383.733.33370.390.400.00029,33
2017239.993.333.33339.133.333.33319,48
2016200.860.000.000-17.150.394.720-7,87
2015218.010.394.720-136.531.035.440-38,51
2014354.541.430.160-33.102.569.840-8,54
2013387.644.000.000-11.775.733.333-2,95
2012399.419.733.33323.195.466.6666,17
2011376.224.266.667114.393.066.66743,69
2010261.831.200.00059.774.933.33329,58
2009202.056.266.667-120.797.333.333-37,42
2008322.853.600.00073.535.121.01429,49
2007249.318.478.98623.811.936.93010,56
2006225.506.542.05638.117.894.83520,34
2005187.388.647.22155.468.113.88842,05
2004131.920.533.33332.963.733.33333,31
200398.956.800.00021.315.466.66727,45
200277.641.333.3334.660.800.0006,39
200172.980.533.333-9.278.933.334-11,28
200082.259.466.66726.197.866.66746,73
199956.061.600.00012.568.533.33328,90
199843.493.066.667-21.495.985.402-33,08
199764.989.052.0691.487.850.4672,34
199663.501.201.6029.979.973.29818,65
199553.521.228.3047.560.480.64016,45
199445.960.747.664282.510.0140,62
199345.678.237.650-7.932.443.258-14,80
199253.610.680.9082.958.077.4375,84
199150.652.603.4713.206.675.5676,76
199047.445.927.90415.271.295.06047,46
198932.174.632.8444.529.506.00816,38
198827.645.126.8361.197.863.8194,53
198726.447.263.0173.225.820.94313,89
198623.221.442.074-8.021.793.707-25,68
198531.243.235.781-10.053.586.012-24,34
198441.296.821.793-8.393.771.550-16,89
198349.690.593.343-28.050.203.577-36,08
198277.740.796.920-38.028.900.050-32,85
1981115.769.696.97011.358.418.52610,88
1980104.411.278.44443.049.102.77270,16
197961.362.175.67221.777.812.80655,02
197839.584.362.866-3.014.996.017-7,08
197742.599.358.8834.369.047.26811,43
197638.230.311.6153.929.652.07411,46
197534.300.659.5415.719.532.78020,01
197428.581.126.76113.677.981.02191,78
197314.903.145.7408.951.591.986150,41
19725.951.553.7542.072.842.86953,44
19713.878.710.8851.146.933.10741,98
19702.731.777.778570.073.26726,37
19692.161.704.511162.723.8448,14
19681.998.980.6671.998.980.6678,14

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu209.980.266.667202.045.866.667255.383.052.3471.035.019.956USD
Xuất khẩu310.383.733.333239.993.333.333399.419.733.3331.998.980.667USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Thái Lan337.428.892.424310.393.903.323337.428.892.424445.712.829
Peru55.995.557.71951.772.932.19255.995.557.719519.800.925
Việt Nam233.650.693.469227.345.654.409233.650.693.4691.003.045.229
Turkmenistan9.239.000.0008.521.428.57120.688.070.175774.538.217
Costa Rica20.275.454.83119.229.169.89020.275.454.831102.289.846