Nhập khẩu của Burkina Faso

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Burkina Faso là 5,04 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Burkina Faso tăng 1,79 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 55,09% so với 3,25 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Burkina Faso năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 7,81 tỷ USD nếu nền kinh tế Burkina Faso vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Burkina Faso

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch nhập khẩu của Burkina Faso đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.036.706.106 USD.
  • thấp nhất vào năm với 47.262.666 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Burkina Faso - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Burkina Faso dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20185.036.706.1061.789.124.01255,09
20173.247.582.094420.069.75914,86
20162.827.512.335223.029.6198,56
20152.604.482.716-411.066.974-13,63
20143.015.549.690-312.441.971-9,39
20133.327.991.661-821.376.707-19,80
20124.149.368.368594.308.99816,72
20113.555.059.370893.389.23433,56
20102.661.670.136341.608.68614,72
20092.320.061.450115.227.7415,23
20082.204.833.709520.489.68930,90
20071.684.344.020208.016.58514,09
20061.476.327.43567.400.5254,78
20051.408.926.910160.573.74912,86
20041.248.353.161322.162.99934,78
2003926.190.162230.697.75633,17
2002695.492.40644.998.6056,92
2001650.493.801-6.204.656-0,94
2000656.698.457-66.830.558-9,24
1999723.529.015-65.537.259-8,31
1998789.066.274137.891.05321,18
1997651.175.221-63.144.547-8,84
1996714.319.76881.203.41312,83
1995633.116.355158.770.49333,47
1994474.345.862-7.764.830-1,61
1993482.110.69244.642.19410,20
1992437.468.498-294.523.537-40,24
1991731.992.035-26.461.058-3,49
1990758.453.093139.973.71022,63
1989618.479.383-91.278.136-12,86
1988709.757.51944.280.9606,65
1987665.476.55975.535.72012,80
1986589.940.839108.262.95522,48
1985481.677.88461.848.52814,73
1984419.829.356-53.439.449-11,29
1983473.268.805-81.559.203-14,70
1982554.828.008-3.410.157-0,61
1981558.238.165-44.728.195-7,42
1980602.966.36090.968.40117,77
1979511.997.959102.511.15225,03
1978409.486.80765.104.87618,90
1977344.381.93180.633.58730,57
1976263.748.344-19.663.920-6,94
1975283.412.26499.587.96154,18
1974183.824.30329.169.25618,86
1973154.655.04731.477.83525,55
1972123.177.21227.027.39028,11
197196.149.82222.155.24829,94
197073.994.574-5.079.668-6,42
196979.074.2428.684.54312,34
196870.389.6997.611.80612,12
196762.777.89312.236.28724,21
196650.541.6062.427.9615,05
196548.113.645850.9791,80
196447.262.666-14.479.615-23,45
196361.742.2812.127.5943,57
196259.614.6874.310.7317,79
196155.303.9562.963.7815,66
196052.340.17552.340.1755,66

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu5.036.706.1063.247.582.0945.036.706.10647.262.666USD
Xuất khẩu4.144.558.5343.202.290.5794.144.558.53411.484.235USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kyrgyzstan5.534.624.3415.112.022.2116.731.841.257564.633.756
Úc305.306.565.383273.692.586.168335.971.334.2962.512.039.422
Ukraine70.399.183.83962.494.002.99399.091.978.47615.236.999.994
Jordan22.794.076.16422.974.047.95525.020.310.2961.362.951.807
Indonesia229.861.430.851194.699.184.466229.861.430.851955.991.036
Georgia10.806.917.6439.387.918.47010.806.917.6431.001.841.200

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]