GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Togo9,925,732,1209,171,261,8389,925,732,120171,057,0691960-2024
Ấn Độ3,912,686,168,5823,567,551,674,6233,912,686,168,58237,029,883,8761960-2024
Palau281,849,063255,591,063298,323,50011,563,0411970-2023
Benin21,482,643,72019,676,049,07621,482,643,720226,195,5781960-2024
Panama86,260,400,00083,318,176,90086,260,400,000537,147,1001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hà Lan68,21964,57268,2191,1561960-2024
Syria8471,0522,9521841960-2023
Campuchia2,6282,4302,6281141975-2024
Chad1,0166811,0161031960-2024
Uruguay23,90722,79823,9074911960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bosnia và Herzegovina28,254,442,05627,355,539,70528,254,442,0561,090,802,4691990-2024
Tanzania76,807,849,01977,553,169,18977,553,169,1892,630,449,8161960-2024
Madagascar16,968,506,09715,444,839,76016,968,506,097650,793,3931960-2024
Papua New Guinea30,688,820,93728,819,335,41830,688,820,937228,032,2601960-2024
Estonia41,834,654,29540,050,178,86541,834,654,2953,844,991,7311993-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD