GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kyrgyzstan17,478,259,65913,987,627,90917,478,259,6591,249,061,4871990-2024
Andorra4,039,844,3903,785,067,3324,102,319,39978,617,7111970-2024
Jordan53,352,289,57750,967,475,35253,352,289,577561,119,7761965-2024
Hoa Kỳ29,184,890,000,00027,720,709,000,00029,184,890,000,000541,988,586,2071960-2024
Benin21,482,643,72019,676,049,07621,482,643,720226,195,5781960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bermuda138,935125,842138,9351,7151960-2024
Thụy Sỹ103,67099,565103,6701,9541960-2024
Hồng Kông54,10750,53254,1074241960-2024
Chile16,71017,06817,0685041960-2024
Trung Quốc13,30312,61413,303711960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Papua New Guinea30,688,820,93728,819,335,41830,688,820,937228,032,2601960-2024
Hy Lạp251,437,708,086238,668,954,547345,308,085,5984,682,566,6871960-2024
Liên bang Micronesia508,725,099504,260,500508,725,09920,879,3041970-2024
Armenia24,847,533,40423,434,106,61124,847,533,4041,063,520,7221990-2024
Brunei15,953,749,88015,322,324,61018,591,292,9834,983,622,8811989-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD