GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Liên bang Micronesia471,425,099460,000,000471,425,09919,885,9261970-2024
Nepal42,914,268,28740,908,073,36742,914,268,287496,098,7751960-2024
Hàn Quốc1,712,792,854,2021,673,916,511,8001,818,432,106,8802,417,628,7371960-2023
Thụy Sỹ936,564,198,049884,940,402,230936,564,198,04910,412,232,6211960-2024
Eritrea2,065,001,6261,589,515,4472,065,001,626467,872,7151992-2011
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Burundi154193281511960-2024
Hy Lạp24,75223,40131,6965131960-2024
Quần đảo Bắc Mariana23,78619,45631,22613,5992002-2022
Liberia846772846611960-2024
Nga14,88913,81715,9411,3311988-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Qatar210,764,835,165206,928,908,231227,481,667,473287,784,2881970-2024
UAE538,118,110,245517,969,779,147538,118,110,2451,013,827,0791970-2024
Bahrain45,181,298,27543,472,420,21345,181,298,2752,655,319,1491980-2024
Morocco152,047,662,720142,354,111,742152,047,662,7202,041,502,2851960-2024
Botswana19,433,947,94019,439,625,48920,355,187,59834,205,2181960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD