GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Eo Biển12,507,927,14411,308,300,34612,507,927,1445,945,677,3771998-2023
Quần đảo Solomon1,760,767,4471,633,319,4011,760,767,44725,203,5241967-2024
Burkina Faso23,250,214,91020,324,617,84523,250,214,910330,442,8161960-2024
Hoa Kỳ29,184,890,000,00027,720,709,000,00029,184,890,000,000541,988,586,2071960-2024
Montenegro8,069,536,1267,530,593,3758,069,536,126828,950,3271997-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Trung Quốc13,30312,61413,303711960-2024
Mauritania2,0832,1212,1211881961-2024
Phần Lan53,18952,92653,7691,1921960-2024
Quần đảo Faroe71,71866,10971,7181,5941965-2023
Hungary23,31122,14223,3114751968-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Syria19,246,662,93622,818,123,25062,976,957,812825,845,7381960-2023
Hàn Quốc1,744,702,631,8061,698,504,131,8781,838,899,317,1652,447,278,1441960-2023
Turkmenistan63,650,513,92360,128,502,82263,650,513,9232,396,081,7991990-2024
Campuchia45,492,704,83741,383,539,14345,492,704,837558,537,2371975-2024
Rwanda13,900,791,73113,817,608,90213,900,791,731119,000,0241960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD