GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Maldives6,975,146,3496,590,894,3026,975,146,34919,328,0381970-2024
Cộng hòa Dân chủ Congo70,749,355,65266,383,287,00370,749,355,6522,881,545,2731960-2024
El Salvador35,364,960,00034,015,620,00035,364,960,000877,720,0001965-2024
Antigua và Barbuda2,224,814,8152,033,085,1852,224,814,81577,496,2961977-2024
Thụy Sỹ936,564,198,049884,940,402,230936,564,198,04910,412,232,6211960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mozambique6476236971921991-2024
Syria8471,0522,9521841960-2023
Palau15,89914,39216,7631,0171970-2023
Bỉ55,95554,70155,9551,2901960-2024
Bhutan3,8393,7113,8392001970-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guinea Xích đạo8,957,199,4038,681,962,20615,003,861,97030,146,7941962-2024
Quần đảo Cayman4,360,315,0014,668,860,9554,668,860,9552,632,382,4902010-2022
New Zealand251,106,754,781244,146,718,394251,106,754,7815,162,328,8251960-2024
Panama81,857,899,20079,285,543,40081,857,899,200476,969,6001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD