Xuất khẩu của Macao vào năm 2024 là 45.04 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Macao tăng 3.20 tỷ USD so với con số 41.84 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu Macao năm 2025 là 48.48 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Macao và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Macao được ghi nhận vào năm 1982 là 1.26 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 42 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 45.04 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 47.02 tỷ USD vào năm 2014.
Biểu đồ Xuất khẩu của Macao giai đoạn 1982 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Macao giai đoạn 1982 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1982 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 47.02 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1982 là 1.26 tỷ USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Macao qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Macao giai đoạn (1982 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 45,040,514,103 |
| 2023 | 41,844,931,226 |
| 2022 | 21,096,795,296 |
| 2021 | 28,163,025,268 |
| 2020 | 15,578,174,259 |
| 2019 | 45,556,578,489 |
| 2018 | 45,626,098,559 |
| 2017 | 40,576,247,125 |
| 2016 | 34,542,937,993 |
| 2015 | 35,365,862,822 |
| 2014 | 47,019,523,536 |
| 2013 | 46,720,876,978 |
| 2012 | 39,204,422,003 |
| 2011 | 33,286,115,800 |
| 2010 | 24,689,782,844 |
| 2009 | 16,948,547,540 |
| 2008 | 16,757,376,146 |
| 2007 | 14,545,933,761 |
| 2006 | 11,682,917,520 |
| 2005 | 10,261,432,157 |
| 2004 | 10,086,671,052 |
| 2003 | 7,657,792,603 |
| 2002 | 6,875,142,918 |
| 2001 | 6,258,293,396 |
| 2000 | 6,046,798,490 |
| 1999 | 4,988,707,246 |
| 1998 | 5,041,631,119 |
| 1997 | 5,372,969,416 |
| 1996 | 5,311,809,600 |
| 1995 | 5,213,135,238 |
| 1994 | 4,642,548,512 |
| 1993 | 4,314,877,221 |
| 1992 | 4,034,197,228 |
| 1991 | 3,450,292,032 |
| 1990 | 3,189,755,083 |
| 1989 | 2,822,918,880 |
| 1988 | 2,430,418,059 |
| 1987 | 2,159,227,787 |
| 1986 | 1,661,267,630 |
| 1985 | 1,442,083,742 |
| 1984 | 1,491,160,933 |
| 1983 | 1,274,087,249 |
| 1982 | 1,263,124,147 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 22,767,680,445 | 23,200,043,654 | 23,769,063,692 | 1,137,197,223 | USD | 1982-2024 |
| Xuất khẩu | 45,040,514,103 | 41,844,931,226 | 47,019,523,536 | 1,263,124,147 | USD | 1982-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Puerto Rico | 65,368,200,000 | 63,579,200,000 | 71,740,000,000 | 1,796,800,000 | 1971-2024 |
| Yemen | 1,891,748,347 | 2,600,533,662 | 11,145,349,759 | 1,412,103,555 | 1990-2018 |
| Bosnia và Herzegovina | 12,136,912,441 | 12,121,807,227 | 12,136,912,441 | 194,000,000 | 1994-2024 |
| Jordan | 22,734,507,042 | 22,186,056,338 | 22,734,507,042 | 553,341,587 | 1976-2024 |
| Fiji | 3,100,138,881 | 2,394,014,374 | 3,100,138,881 | 489,764,213 | 1980-2023 |
| Singapore | 978,597,520,043 | 873,988,860,316 | 978,597,520,043 | 1,089,010,264 | 1960-2024 |
| Ý | 776,676,933,964 | 776,101,317,711 | 776,676,933,964 | 17,194,739,777 | 1970-2024 |
| Mexico | 681,537,898,901 | 643,754,339,742 | 681,537,898,901 | 1,109,120,000 | 1960-2024 |
| Quần đảo Faroe | 2,255,264,259 | 2,218,833,061 | 2,255,264,259 | 20,546,667 | 1965-2023 |
| Tunisia | 25,869,112,802 | 25,178,795,584 | 25,869,112,802 | 188,761,905 | 1965-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD