Xuất khẩu Đông Timor

Xuất khẩu của Đông Timor vào năm 2022 là 1.78 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Đông Timor giảm 517.99 triệu USD so với con số 2.30 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Xuất khẩu Đông Timor năm 2023 là 1.38 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Đông Timor và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Đông Timor được ghi nhận vào năm 2000 là 38.96 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 22 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 1.78 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2.30 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Đông Timor giai đoạn 2000 - 2022

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Đông Timor giai đoạn 2000 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2000 - 2022 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 2.30 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2004 là 32.95 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Đông Timor qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Đông Timor giai đoạn (2000 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20221,784,365,000
20212,302,354,000
2020792,950,600
2019431,191,700
201845,614,300
201738,179,900
201651,780,000
201548,508,500
201466,178,400
201377,945,700
201282,664,300
201166,782,600
201075,532,300
200966,633,500
200860,613,700
200754,263,000
200641,881,900
200532,989,600
200432,945,200
200333,673,900
200236,638,400
200142,828,900
200038,960,300

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Campuchia20,162,199,55517,997,711,35420,162,199,55541,411,5951960-2022
Quần đảo Faroe2,218,833,0611,923,044,8062,218,833,06120,546,6671965-2022
Qatar161,692,857,143105,549,450,549161,692,857,1433,309,340,6871994-2022
Macedonia10,158,049,7739,161,077,93710,158,049,773876,165,6781990-2022
Bờ Tây và dải Gaza3,543,700,0003,140,300,0003,543,700,000413,500,0001994-2022
Brazil384,893,507,127322,693,894,021384,893,507,12735,347,297,2971989-2022
Jordan16,319,718,31015,235,211,26816,319,718,310553,341,5871976-2019
Yemen1,891,748,3462,600,533,65911,145,349,7551,412,103,5551990-2018
Senegal7,463,170,5076,779,543,8017,463,170,507115,539,8201960-2022
Panama26,003,029,60024,305,600,00030,399,600,000245,950,2001960-2017
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm