Xuất khẩu Iran

Xuất khẩu của Iran vào năm 2024 là 100.03 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Iran tăng 2.11 tỷ USD so với con số 97.92 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Iran năm 2025 là 102.18 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Iran và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Iran được ghi nhận vào năm 1960 là 581.54 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 100.03 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 156.85 tỷ USD vào năm 2011.

Biểu đồ Xuất khẩu của Iran giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Iran giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 156.85 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 581.54 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Iran qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Iran giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024100,031,086,882
202397,923,913,058
2022105,751,833,275
202187,573,883,806
202050,928,640,260
201978,323,193,638
2018124,117,088,936
2017111,215,877,945
201697,141,272,420
201576,604,098,445
2014105,542,726,659
2013126,015,225,004
2012144,745,274,388
2011156,851,049,079
2010118,843,286,440
200994,038,986,374
2008107,921,993,806
2007100,876,666,988
200679,332,810,982
200568,235,356,550
200447,439,812,815
200337,411,894,954
200231,402,849,783
200124,491,811,634
200023,526,115,004
199921,963,669,399
199813,986,840,980
199719,682,874,298
199624,315,730,858
199520,900,063,457
199420,321,213,940
199316,197,325,831
199215,767,057,949
199118,198,012,421
199016,573,631,050
198911,841,502,482
19888,964,962,592
198712,271,835,670
19867,802,605,539
198516,006,784,597
198418,359,078,550
198322,725,836,920
198221,524,982,663
198112,431,487,009
198012,961,626,484
197924,176,515,151
197818,308,804,923
197724,821,052,417
197625,319,975,896
197521,091,425,211
197421,889,677,077
19739,056,140,484
19723,936,283,736
19713,172,763,667
19702,026,823,485
19691,756,492,441
19681,507,260,406
19671,306,819,827
19661,106,379,248
19651,000,884,206
1964882,202,285
1963755,608,235
1962680,443,018
1961607,915,177
1960581,541,416

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Belarus49,423,786,39348,014,398,05851,745,313,0066,134,969,3251990-2024
Angola30,456,566,85434,656,621,95071,632,968,3618,725,779,7792002-2024
Papua New Guinea2,833,996,1512,454,905,1693,062,487,17839,424,0061961-2004
Cộng hòa Síp35,130,903,03032,876,702,99735,130,903,030173,852,2751975-2024
Burundi139,067,146165,971,201235,295,49216,452,7411960-2023
Tunisia25,869,112,80225,178,795,58425,869,112,802188,761,9051965-2024
Liên bang Micronesia129,500,000125,788,700142,584,4003,600,0001983-2024
Bhutan855,304,392739,014,454860,577,74918,503,2451980-2023
Guam545,000,000193,000,0001,414,000,000193,000,0002002-2022
Ireland852,093,091,981744,704,091,312852,093,091,9811,454,713,6651970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.