Xuất khẩu Paraguay

Xuất khẩu của Paraguay vào năm 2021 là 14.21 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Paraguay tăng 2.30 tỷ USD so với con số 11.91 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Paraguay năm 2022 là 16.96 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Paraguay và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Paraguay được ghi nhận vào năm 1965 là 66.35 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 57 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 14.21 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 14.99 tỷ USD vào năm 2017.

Biểu đồ Xuất khẩu của Paraguay giai đoạn 1965 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Paraguay giai đoạn 1965 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1965 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2017 là 14.99 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1967 là 60.20 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Paraguay qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Paraguay giai đoạn (1965 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202114,210,767,078
202011,907,160,304
201913,722,313,059
201814,861,384,552
201714,990,802,325
201613,412,910,423
201512,589,204,412
201414,319,795,141
201314,905,195,671
201212,641,839,183
201113,583,125,547
201011,487,694,357
20098,516,698,731
200810,446,318,050
20077,745,197,916
20066,216,897,492
20055,110,362,043
20044,397,197,655
20033,626,068,859
20023,416,430,255
20013,452,915,687
20003,837,259,043
19993,781,642,164
19985,059,911,870
19974,830,120,259
19965,162,446,922
19955,598,134,199
19944,787,159,383
19934,343,942,839
19923,566,831,493
19913,550,997,047
19903,035,291,402
19892,468,316,706
19882,059,098,946
19871,444,433,946
19861,276,819,838
1985888,944,749
1984827,269,915
1983525,092,105
1982657,801,471
1981627,833,333
1980615,865,079
1979548,674,603
1978471,531,746
1977407,007,937
1976249,071,429
1975199,642,857
1974206,802,695
1973148,968,254
1972105,873,016
197188,888,889
197088,698,413
196975,531,746
196863,952,381
196760,198,413
196661,714,286
196566,349,206

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Georgia......9,577,029,902412,452,3561990-2021
Nicaragua......6,563,617,75352,948,2781960-2021
Nepal......2,659,663,94342,469,1361965-2021
Vương quốc Anh......898,988,137,04928,833,772,4981970-2021
Lào......5,411,897,51648,571,4291984-2016
Cộng hòa Trung Phi......357,682,88626,101,6641960-2021
Cộng hòa Dân chủ Congo......22,353,947,839891,666,6671994-2021
Mozambique......6,661,132,518225,295,7511991-2021
Bỉ......516,056,445,49212,006,111,3351970-2021
Philippines......106,953,449,7445,554,600,0621981-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm