Xuất khẩu của Đông Timor vào năm 2024 là 196.96 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Đông Timor giảm 279.87 triệu USD so với con số 476.83 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu Đông Timor năm 2025 là 81.36 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Đông Timor và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Đông Timor được ghi nhận vào năm 2000 là 38.96 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 24 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 196.96 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2.30 tỷ USD vào năm 2021.
Biểu đồ Xuất khẩu của Đông Timor giai đoạn 2000 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Đông Timor giai đoạn 2000 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2000 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 2.30 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2004 là 32.95 triệu USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Đông Timor qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Đông Timor giai đoạn (2000 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 196,962,615 |
| 2023 | 476,831,100 |
| 2022 | 1,784,365,000 |
| 2021 | 2,302,354,000 |
| 2020 | 792,950,600 |
| 2019 | 431,191,700 |
| 2018 | 45,614,300 |
| 2017 | 38,179,900 |
| 2016 | 51,780,000 |
| 2015 | 48,508,500 |
| 2014 | 66,178,400 |
| 2013 | 77,945,700 |
| 2012 | 82,664,300 |
| 2011 | 66,782,600 |
| 2010 | 75,532,300 |
| 2009 | 66,633,500 |
| 2008 | 60,613,700 |
| 2007 | 54,263,000 |
| 2006 | 41,881,900 |
| 2005 | 32,989,600 |
| 2004 | 32,945,200 |
| 2003 | 33,673,900 |
| 2002 | 36,638,400 |
| 2001 | 42,828,900 |
| 2000 | 38,960,300 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 1,583,732,768 | 1,380,547,000 | 1,583,732,768 | 312,191,700 | USD | 2000-2024 |
| Xuất khẩu | 196,962,615 | 476,831,100 | 2,302,354,000 | 32,945,200 | USD | 2000-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Madagascar | 4,115,674,395 | 4,242,418,133 | 4,597,561,354 | 67,511,337 | 1960-2024 |
| Belarus | 49,423,786,393 | 48,014,398,058 | 51,745,313,006 | 6,134,969,325 | 1990-2024 |
| Macedonia | 10,457,925,476 | 10,690,518,331 | 10,690,518,331 | 876,165,678 | 1990-2024 |
| Papua New Guinea | 2,833,996,151 | 2,454,905,169 | 3,062,487,178 | 39,424,006 | 1961-2004 |
| Bahamas | 5,982,200,000 | 5,699,000,000 | 5,982,200,000 | 589,300,000 | 1977-2024 |
| Costa Rica | 36,740,228,685 | 33,661,220,608 | 36,740,228,685 | 102,289,846 | 1960-2024 |
| Úc | 432,883,024,043 | 463,106,247,224 | 463,106,247,224 | 2,413,600,386 | 1960-2024 |
| San Marino | 3,771,054,549 | 3,616,003,178 | 3,771,054,549 | 2,476,183,221 | 2015-2023 |
| Senegal | 9,053,082,116 | 7,092,859,223 | 9,053,082,116 | 115,539,820 | 1960-2024 |
| Benin | 4,047,363,787 | 4,170,034,408 | 4,264,332,525 | 8,317,364 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD