Xuất khẩu Belarus

Xuất khẩu của Belarus vào năm 2024 là 49.42 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Belarus tăng 1.41 tỷ USD so với con số 48.01 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Belarus năm 2025 là 50.87 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Belarus và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Belarus được ghi nhận vào năm 1990 là 7.99 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 49.42 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 51.75 tỷ USD vào năm 2012.

Biểu đồ Xuất khẩu của Belarus giai đoạn 1990 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Belarus giai đoạn 1990 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 51.75 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1991 là 6.13 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Belarus qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Belarus giai đoạn (1990 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202449,423,786,393
202348,014,398,058
202246,516,126,576
202149,351,334,850
202037,444,226,966
201941,927,389,218
201842,294,690,637
201736,550,983,211
201629,831,676,604
201532,749,612,426
201443,300,632,819
201344,057,927,602
201251,745,313,006
201148,462,076,577
201029,401,680,706
200924,865,004,207
200837,020,969,856
200727,592,401,029
200622,199,798,560
200518,064,972,932
200415,709,960,838
200311,614,414,485
20029,286,372,926
20018,246,546,763
20008,815,230,366
19997,186,245,487
19988,988,380,663
19978,458,551,618
19966,839,769,231
19956,939,556,172
199410,641,574,225
199311,004,262,913
199210,127,048,426
19916,134,969,325
19907,991,967,871

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Turkmenistan13,110,700,00014,670,100,00020,688,070,175774,538,5351991-2023
Haiti857,816,7401,046,275,6961,768,471,543139,173,6811988-2024
Đông Timor476,831,1001,784,365,0002,302,354,00032,945,2002000-2023
Brunei11,488,843,57011,578,413,36514,411,072,058966,815,1771974-2024
Guam545,000,000193,000,0001,414,000,000193,000,0002002-2022
Trung Quốc3,753,056,083,3543,513,236,885,5273,753,056,083,3541,505,370,0001960-2024
Nhật Bản917,023,213,163916,904,220,798923,234,601,72422,026,785,8421970-2023
Kuwait110,924,408,16376,735,412,391130,069,015,7751,419,599,4321965-2022
Swaziland2,241,324,9462,112,045,1702,241,324,9461,685,718,1882013-2023
Bahrain40,349,468,08544,581,914,89444,581,914,8943,013,031,9151980-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.