Nhập khẩu của Gambia

Nhập khẩu của Gambia vào năm 2024 là 932.48 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Gambia tăng 145.81 triệu USD so với con số 786.68 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Gambia năm 2025 là 1.11 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Gambia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Gambia được ghi nhận vào năm 1966 là 19.27 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 58 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 932.48 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 932.48 triệu USD vào năm 2024.

Biểu đồ Nhập khẩu của Gambia giai đoạn 1966 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Gambia giai đoạn 1966 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1966 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 932.48 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1966 là 19.27 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Gambia qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Gambia giai đoạn (1966 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2024932,484,700
2023786,679,343
2022797,057,190
2021714,636,610
2020684,780,894
2019649,852,995
2018710,441,024
2017560,621,586
2016376,466,241
2015399,003,139
2014447,782,688
2013364,299,281
2012394,206,041
2011363,423,204
2010406,576,421
2009377,490,757
2008384,411,745
2007336,061,371
2006309,274,034
2005309,496,623
2004282,217,002
2003183,930,192
2002187,843,015
2001172,598,262
2000239,267,448
1999228,252,567
1998240,030,743
1997204,004,699
1996247,310,341
1995279,038,983
1994214,068,047
1993275,121,124
1992263,205,386
1991239,289,621
1990226,977,004
1989185,466,421
1988155,878,662
1987130,802,612
1986104,144,840
1985121,704,015
1984114,897,722
1983133,367,481
1982128,848,575
1981146,042,851
1980153,325,164
1979131,009,534
1978102,907,354
197765,617,860
197652,005,933
197550,235,171
197441,877,707
197331,865,390
197224,111,330
197120,720,647
197021,393,730
196923,077,141
196820,988,898
196722,035,303
196619,266,443

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bờ Biển Ngà23,424,926,85622,127,698,95823,424,926,856125,105,3061960-2024
Lithuania58,504,093,07857,902,756,76463,129,065,3813,770,960,9731995-2024
Quần đảo Marshall184,750,700197,696,800270,037,90089,733,7001995-2023
Slovenia54,325,910,72353,138,794,23755,275,476,0256,661,506,4861990-2024
Ý722,349,227,572748,044,559,366776,766,269,32316,935,941,7601970-2024
Honduras21,351,448,80420,964,669,56122,079,730,54277,300,0001960-2024
Cộng hòa Congo6,352,207,2826,023,391,3749,508,100,09299,632,7721960-2024
Mauritania5,664,853,9525,953,475,0245,953,475,02429,741,4761961-2023
Guinea Xích đạo3,239,596,7443,064,765,42910,023,358,0883,064,765,4292005-2024
Thổ Nhĩ Kỳ367,556,720,372384,240,318,097386,304,799,044277,777,7781960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.