Nhập khẩu của Croatia

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Croatia là 30,32 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Croatia tăng 3,36 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 12,46% so với 26,96 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Croatia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 33,96 tỷ USD nếu nền kinh tế Croatia vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Croatia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 kim ngạch nhập khẩu của Croatia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 32.786.134.908 USD.
  • thấp nhất vào năm với 8.035.817.370 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Croatia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Croatia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201830.317.949.0053.358.304.26912,46
201726.959.644.7363.236.960.54613,65
201623.722.684.1901.058.351.5714,67
201522.664.332.619-2.342.890.599-9,37
201425.007.223.218416.554.5301,69
201324.590.668.6881.374.531.1915,92
201223.216.137.497-2.218.593.935-8,72
201125.434.731.4322.666.292.32711,71
201022.768.439.105-1.208.276.277-5,04
200923.976.715.382-8.809.419.526-26,87
200832.786.134.9084.982.262.43717,92
200727.803.872.4714.392.186.80718,76
200623.411.685.6642.778.009.40513,46
200520.633.676.2591.729.520.0199,15
200418.904.156.2402.847.387.93317,73
200316.056.768.3073.814.280.44531,16
200212.242.487.8622.418.357.22624,62
20019.824.130.6361.211.991.22514,07
20008.612.139.41173.468.9950,86
19998.538.670.416-687.512.712-7,45
19989.226.183.128-1.309.706.639-12,43
199710.535.889.7671.713.641.81919,42
19968.822.247.948786.430.5789,79
19958.035.817.3708.035.817.3709,79

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu30.317.949.00526.959.644.73632.786.134.9088.035.817.370USD
Xuất khẩu31.149.428.89028.200.329.61431.149.428.8906.181.600.654USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ý606.703.929.060549.963.171.402663.510.180.1675.194.804.038
Thổ Nhĩ Kỳ236.010.471.567249.655.355.194266.904.346.980513.769.009
Jordan22.794.076.16422.974.047.95525.020.310.2961.362.951.807
Estonia21.720.413.27319.157.563.67521.720.413.2732.728.886.213
Malta17.917.130.92016.517.785.75917.917.130.920178.912.116
Libya28.020.955.43813.214.930.33042.464.181.8045.245.795.602

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]