Nhập khẩu của Gabon

Số liệu Nhập khẩu của Gabon 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Gabon là 0 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Gabon tăng ... tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng ...% so với 3.699620085 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Gabon năm 2019 dự kiến sẽ Đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Gabon vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Gabon

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch nhập khẩu của Gabon đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.853.783.136 USD.
  • thấp nhất vào năm với 53.078.876 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Gabon - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Gabon dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20180
20173.699.620.08542.145.1631,15
20163.657.474.922-356.353.972-8,88
20154.013.828.894-1.258.196.768-23,87
20145.272.025.662-581.757.474-9,94
20135.853.783.136463.242.1008,59
20125.390.541.036161.200.1713,08
20115.229.340.865707.223.86615,64
20104.522.116.999741.765.89619,62
20093.780.351.103-375.816.767-9,04
20084.156.167.870846.923.41625,59
20073.309.244.454412.079.25614,22
20062.897.165.198603.870.11526,33
20052.293.295.083220.163.31810,62
20042.073.131.765229.639.94312,46
20031.843.491.822136.194.6257,98
20021.707.297.197233.586.06215,85
20011.473.711.135-181.947.909-10,99
20001.655.659.044-121.824.470-6,85
19991.777.483.514-400.041.836-18,37
19982.177.525.350194.231.3839,79
19971.983.293.967103.824.7285,52
19961.879.469.239106.796.0226,02
19951.772.673.217169.640.95910,58
19941.603.032.25890.279.4325,97
19931.512.752.826-377.099.988-19,95
19921.889.852.81492.221.4215,13
19911.797.631.393-39.183.436-2,13
19901.836.814.829112.094.8116,50
19891.724.720.018122.225.9637,63
19881.602.494.055118.481.6067,98
19871.484.012.449-377.925.200-20,30
19861.861.937.649-51.195.797-2,68
19851.913.133.446481.412.52533,62
19841.431.720.921-44.926.029-3,04
19831.476.646.95041.494.7092,89
19821.435.152.241-136.620.169-8,69
19811.571.772.410218.115.64316,11
19801.353.656.767220.250.71019,43
19791.133.406.05712.229.7681,09
19781.121.176.289-318.910.211-22,15
19771.440.086.50052.769.8473,80
19761.387.316.653353.781.10934,23
19751.033.535.544365.496.98254,71
1974668.038.562251.239.64560,28
1973416.798.917105.722.70433,99
1972311.076.213111.335.11955,74
1971199.741.09476.732.36062,38
1970123.008.734-48.940.417-28,46
1969171.949.15126.936.59118,58
1968145.012.56014.525.21211,13
1967130.487.34833.205.75434,13
196697.281.59412.812.80615,17
196584.468.7886.928.6858,94
196477.540.1037.415.86310,58
196370.124.24013.880.67124,68
196256.243.5693.164.6935,96
196153.078.8766.921.49615,00
196046.157.38046.157.38015,00

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu03.699.620.0855.853.783.13646.157.380USD
Xuất khẩu07.480.074.43111.229.126.72748.341.345USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Đan Mạch174.400.551.673156.513.353.635178.985.896.7072.144.751.949
Ba Lan303.959.354.321264.006.562.062303.959.354.32129.447.835.052
Slovakia101.249.320.01489.679.263.325101.249.320.0144.228.553.707
Guinea10.429.697.0375.945.773.96510.429.697.037539.720.564
Ecuador24.982.275.00022.516.333.00030.168.281.000163.881.311
Samoa392.293.914390.702.161436.751.152150.629.651

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]