Nhập khẩu của Sudan

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Sudan là 5,04 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Sudan giảm -9,50 tỷ USD so với năm trước đó, tức giảm -65,31% so với 14,54 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Sudan năm 2019 dự kiến sẽ còn 1,77 tỷ USD nếu nền kinh tế Sudan vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Sudan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch nhập khẩu của Sudan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 14.539.156.717 USD.
  • thấp nhất vào năm với 203.666.667 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Sudan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Sudan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20185.043.382.728-9.495.773.989-65,31
201714.539.156.7172.568.504.56121,46
201611.970.652.1561.407.829.57913,33
201510.562.822.5771.271.724.59713,69
20149.291.097.980-1.438.047.664-13,40
201310.729.145.644168.440.3541,59
201210.560.705.29095.325.2180,91
201110.465.380.072-844.762.599-7,47
201011.310.142.671681.036.8706,41
200910.629.105.801-52.387.501-0,49
200810.681.493.302277.803.3062,67
200710.403.689.996849.405.3548,89
20069.554.284.6422.020.821.48426,82
20057.533.463.1583.235.027.07675,26
20044.298.436.0821.268.572.22341,87
20033.029.863.859451.534.66517,51
20022.578.329.194891.505.46052,85
20011.686.823.73441.917.7372,55
20001.644.905.997-164.093.884-9,07
19991.808.999.881101.982.8495,97
19981.707.017.032245.079.92516,76
19971.461.937.10741.448.3802,92
19961.420.488.72764.758.6534,78
19951.355.730.07486.590.5716,82
19941.269.139.503626.482.88097,48
1993642.656.623-371.973.767-36,66
19921.014.630.390-320.869.610-24,03
19911.335.500.000458.696.72152,31
1990876.803.279-552.006.245-38,63
19891.428.809.524244.261.90520,62
19881.184.547.619-1.059.619.048-47,22
19872.244.166.667947.604.16773,09
19861.296.562.500-177.170.833-12,02
19851.473.733.333-123.909.524-7,76
19841.597.642.857-150.434.066-8,61
19831.748.076.923-508.145.299-22,52
19822.256.222.222-112.944.445-4,77
19812.369.166.667642.500.00037,21
19801.726.666.667-21.583.333-1,23
19791.748.250.000581.250.00049,81
19781.167.000.000-280.333.333-19,37
19771.447.333.333111.333.3338,33
19761.336.000.00065.000.0005,11
19751.271.000.000318.666.66733,46
1974952.333.333344.333.33356,63
1973608.000.000127.666.66726,58
1972480.333.33324.000.0005,26
1971456.333.33356.333.33314,08
1970400.000.00069.666.66721,09
1969330.333.3332.333.3330,71
1968328.000.00038.000.00013,10
1967290.000.00049.666.66720,67
1966240.333.333-12.333.334-4,88
1965252.666.667-36.333.333-12,57
1964289.000.0006.000.0002,12
1963283.000.00051.000.00021,98
1962232.000.00028.333.33313,91
1961203.666.66733.666.66719,80
1960170.000.000170.000.00019,80

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu5.043.382.72814.539.156.71714.539.156.717170.000.000USD
Xuất khẩu4.186.806.71311.926.115.45013.138.471.582189.000.000USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Puerto Rico46.462.500.00045.938.300.00046.576.200.000905.500.000
Senegal8.707.216.9047.504.704.0458.707.216.904143.493.527
Kyrgyzstan5.534.624.3415.112.022.2116.731.841.257564.633.756
Guatemala21.721.645.92020.312.483.83921.721.645.920145.300.000
Công hòa Dominican24.350.261.22021.328.811.50024.350.261.220106.900.000
Ukraine70.399.183.83962.494.002.99399.091.978.47615.236.999.994

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]