Nhập khẩu của Angola

Nhập khẩu của Angola vào năm 2024 là 19.63 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Angola giảm 2.58 tỷ USD so với con số 22.21 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Angola năm 2025 là 17.34 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Angola và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Angola được ghi nhận vào năm 2002 là 7.37 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 22 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 19.63 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 47.73 tỷ USD vào năm 2013.

Biểu đồ Nhập khẩu của Angola giai đoạn 2002 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Angola giai đoạn 2002 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2002 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 47.73 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2002 là 7.37 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Angola qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Angola giai đoạn (2002 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202419,627,446,976
202322,211,258,771
202226,412,539,213
202117,769,653,735
202013,399,763,094
201912,080,150,067
201820,293,075,111
201717,134,965,573
201613,320,025,154
201529,985,009,889
201447,096,036,033
201347,727,897,154
201245,919,732,962
201143,947,410,303
201035,682,251,333
200944,777,840,386
200843,286,269,730
200726,207,262,175
200616,320,510,961
200515,181,987,450
200410,645,433,209
20038,831,519,472
20027,370,215,354

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Aruba2,971,926,8782,797,735,5852,971,926,8781,141,899,4411995-2023
Maldives4,986,030,5134,915,296,2584,986,030,5132,454,800,2612014-2023
Serbia52,352,957,44948,332,534,03052,352,957,449942,619,3561995-2024
Bolivia13,958,572,80315,466,422,29015,466,422,29089,333,3331960-2023
Bulgaria60,012,834,08659,174,013,80862,419,437,9244,174,242,0231980-2024
Qatar74,520,054,94561,204,395,60474,520,054,9452,490,659,4511994-2022
Vanuatu566,916,163498,526,758566,916,16340,227,2661980-2022
Cộng hòa Congo6,352,207,2826,023,391,3749,508,100,09299,632,7721960-2024
Ai Cập90,357,257,45984,508,256,649104,389,057,751787,660,4601960-2024
Gambia932,484,700786,679,343932,484,70019,266,4431966-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.