Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Antigua và Barbuda1,021,455,556752,377,7781,194,092,593591,277,7782014-2022
Ghana29,197,465,99925,994,008,04429,197,465,999134,733,8941960-2024
Armenia19,687,315,20414,319,480,48319,687,315,204332,378,7201990-2024
Maldives5,523,181,5814,902,444,4085,523,181,5811,791,004,9862014-2024
Belarus49,423,786,39348,014,398,05851,745,313,0066,134,969,3251990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Singapore786,020,626,642686,655,763,807786,020,626,6421,188,741,7431960-2024
Morocco81,032,641,41973,709,510,19081,032,641,419462,405,8141960-2024
Hà Lan884,311,337,252893,110,585,976917,438,087,56213,496,027,4801969-2024
Croatia48,961,993,91046,219,747,56048,961,993,9108,083,643,7301995-2024
Guyana905,124,013828,486,192905,124,01381,083,1311960-2005
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)