GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Thụy Điển610,117,791,237584,960,475,767637,186,904,84415,930,258,3321960-2024
Dominica688,881,481653,992,593688,881,48145,872,9471977-2024
Cộng hòa Trung Phi2,751,544,5202,555,492,0852,751,544,520112,155,5981960-2024
Hà Lan1,227,543,925,3161,154,361,305,3981,227,543,925,31613,282,979,0151960-2024
Thái Lan526,411,265,428514,968,699,239543,976,691,7942,760,750,8611960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Antigua và Barbuda23,72621,78723,7261,2141977-2024
Bangladesh2,5932,5512,716821960-2024
Tajikistan1,3411,1611,3411371990-2024
Lithuania29,38627,78629,3862,1831995-2024
Albania10,0128,57510,0122011980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bangladesh469,502,745,314454,873,454,273478,360,553,5698,108,053,5151973-2024
Maldives6,210,358,2195,819,886,4046,210,358,21916,831,0321970-2024
Colombia410,056,447,477359,767,496,426410,056,447,4774,019,001,2811960-2024
Thái Lan511,688,116,958503,339,156,914523,977,887,3772,753,697,7451960-2024
Armenia24,847,533,40423,434,106,61124,847,533,4041,063,520,7221990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD