GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guam6,910,000,0006,234,000,0006,910,000,0003,394,000,0002002-2022
Bờ Biển Ngà86,538,413,92378,875,489,24586,538,413,923546,203,5591960-2024
Georgia33,776,141,25130,777,833,58533,776,141,2512,513,870,5871987-2024
Ba Lan914,696,430,325809,200,697,797914,696,430,32565,977,748,2111990-2024
Qatar217,982,967,033213,002,809,330235,709,325,708301,791,3021970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cape Verde5,2734,8515,2733851980-2024
Ai Cập3,3383,4574,2331421960-2024
Đảo Man88,32994,30094,3003,8931984-2022
Thổ Nhĩ Kỳ15,47313,10615,4732671960-2024
Guam41,83338,07541,83320,9102002-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Comoros1,553,984,5221,355,203,0041,553,984,522184,069,2571980-2024
Belize3,385,850,4792,955,666,8503,385,850,47927,931,2181960-2024
Myanmar73,152,772,65265,509,819,00077,509,313,177293,142,5731960-2024
Saint Vincent và Grenadines1,147,018,5191,058,555,5561,147,018,51913,066,6341960-2024
Slovakia138,571,512,729129,363,521,385138,571,512,72912,010,979,7531990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD