GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nga2,173,835,806,6722,021,421,476,0352,292,470,078,346195,907,128,3511988-2024
Armenia25,786,585,95024,085,749,59225,786,585,9501,201,312,8291990-2024
Gabon20,867,044,93619,388,402,54220,867,044,936141,468,9781960-2024
Togo9,925,732,1209,171,261,8389,925,732,120171,057,0691960-2024
Burkina Faso23,250,214,91020,324,617,84523,250,214,910330,442,8161960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hàn Quốc33,12132,39535,126941960-2023
Armenia8,5018,0538,5013481990-2024
Ethiopia1,2721,0111,272751960-2023
El Salvador5,5805,3915,5802741965-2024
Bỉ55,95554,70155,9551,2901960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Libya46,941,963,17745,309,062,96790,611,575,226378,557,4801960-2024
Montenegro8,046,492,0327,604,564,0258,046,492,032870,864,6541997-2024
Venezuela476,933,862,544359,262,387,419476,933,862,5447,138,469,9611960-2014
Liberia4,429,000,0003,967,000,0004,429,000,000181,412,8001960-2024
Somalia12,061,515,11010,922,457,08012,061,515,110180,179,8111960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD