GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Eritrea2,065,001,6261,589,515,4472,065,001,626467,872,7151992-2011
Bolivia49,668,296,74445,135,398,00949,668,296,744373,250,0001960-2024
Tunisia53,409,988,74548,529,595,41753,409,988,745866,155,4291961-2024
Thụy Sỹ936,564,198,049884,940,402,230936,564,198,04910,412,232,6211960-2024
Malta24,322,006,60822,328,640,24224,322,006,608250,728,7901970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Trinidad và Tobago19,31520,01622,0746341960-2024
Luxembourg137,517128,678137,5172,2411960-2024
Guinea Bissau9639519633171970-2024
Colombia7,9146,9478,2792581960-2024
Zimbabwe2,6562,1563,4482761960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Philippines521,766,436,503485,154,567,169521,766,436,5034,940,074,3891960-2024
Puerto Rico85,627,300,00081,550,700,00085,627,300,0001,676,400,0001960-2024
Belize3,385,850,4792,955,666,8503,385,850,47927,931,2181960-2024
Đan Mạch444,168,431,957418,673,805,446444,168,431,9576,315,874,8201960-2024
Qatar210,764,835,165206,928,908,231227,481,667,473287,784,2881970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD