GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Serbia89,083,506,27781,342,660,75289,083,506,2777,326,373,8821995-2024
Đông Timor1,881,265,3332,079,916,9003,624,889,700128,210,1421990-2024
Bosnia và Herzegovina28,343,394,20327,514,782,47628,343,394,2031,255,802,4691990-2024
Iceland33,462,807,98331,325,116,55633,462,807,983252,169,7121960-2024
Bulgaria112,211,952,704102,407,653,021112,211,952,7049,697,416,9741980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Zambia1,2351,3311,8212021960-2024
Lithuania29,38627,78629,3862,1831995-2024
Macao73,04767,47788,3114,2071982-2024
Burkina Faso987883987691960-2024
Haiti2,1431,7062,143691960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cuba101,873,800,00098,575,000,000101,873,800,0005,584,007,5001970-2019
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
Cộng hòa Trung Phi2,917,116,9792,706,537,3622,917,116,979111,747,7361960-2024
Bahamas13,740,990,00012,383,370,00013,740,990,000149,547,7991960-2023
Thụy Sỹ906,663,857,436860,241,113,085906,663,857,43610,017,523,7571960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD