Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam vào năm 2022 là 408.80 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Việt Nam tăng 42.66 tỷ USD so với con số 366.14 tỷ USD trong năm 2021.
Ước tính GDP Việt Nam năm 2023 là 456.44 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Việt Nam và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu GDP của Việt Nam được ghi nhận vào năm 1985 là 14.09 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 38 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 408.80 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 408.80 tỷ USD vào năm 2022.
Biểu đồ GDP của Việt Nam giai đoạn 1985 - 2022
Quan sát Biểu đồ GDP của Việt Nam giai đoạn 1985 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1985 - 2022 chỉ số GDP:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 408.80 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1989 là 6.29 tỷ USD
Bảng số liệu GDP của Việt Nam qua các năm
Bảng số liệu GDP của Việt Nam giai đoạn (1985 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
Năm | GDP | GDP (theo PPP) | Tăng trưởng GDP |
---|---|---|---|
2022 | 408,802,378,905 | ... | ... |
2021 | 366,137,569,122 | 1,134,151,345,830 | 2.59% |
2020 | 346,615,738,538 | 1,061,423,920,239 | 2.94% |
2019 | 334,365,270,497 | 1,018,830,013,908 | 7.15% |
2018 | 310,106,478,395 | 934,135,595,090 | 7.20% |
2017 | 281,353,605,987 | 851,063,153,236 | 6.94% |
2016 | 257,096,001,178 | 770,871,854,429 | 6.69% |
2015 | 239,258,328,382 | 700,253,741,794 | 6.99% |
2014 | 233,451,469,643 | 660,607,910,993 | 6.42% |
2013 | 213,708,811,665 | 607,023,612,215 | 5.55% |
2012 | 195,590,661,129 | 568,406,279,491 | 5.50% |
2011 | 172,595,049,184 | 511,891,292,331 | 6.41% |
2010 | 147,201,173,197 | 471,264,107,176 | 6.42% |
2009 | 106,014,659,565 | 437,562,095,405 | 5.40% |
2008 | 99,130,304,099 | 412,508,590,924 | 5.66% |
2007 | 77,414,425,532 | 383,057,971,120 | 7.13% |
2006 | 66,371,664,817 | 348,156,317,576 | 6.98% |
2005 | 57,633,255,738 | 315,705,434,778 | 7.55% |
2004 | 45,427,854,693 | 284,625,111,992 | 7.54% |
2003 | 39,552,513,232 | 257,758,605,996 | 6.90% |
2002 | 35,064,105,501 | 236,456,646,043 | 6.32% |
2001 | 32,685,198,809 | 218,986,222,272 | 6.19% |
2000 | 31,172,518,403 | 201,671,942,622 | 6.79% |
1999 | 28,683,659,007 | 184,670,047,318 | 4.77% |
1998 | 27,209,602,050 | 173,806,955,173 | 5.76% |
1997 | 26,843,700,442 | 162,504,948,219 | 8.15% |
1996 | 24,657,470,575 | 147,708,819,106 | 9.34% |
1995 | 20,736,164,459 | 132,662,267,291 | 9.54% |
1994 | 16,286,433,533 | 118,620,627,282 | 8.84% |
1993 | 13,180,953,598 | 106,708,583,404 | 8.07% |
1992 | 9,866,990,236 | 96,451,522,114 | 8.65% |
1991 | 9,613,369,520 | 86,797,868,829 | 5.96% |
1990 | 6,471,740,806 | 79,235,485,872 | 5.10% |
1989 | 6,293,304,975 | ... | 7.36% |
1988 | 25,423,812,649 | ... | 5.14% |
1987 | 36,658,108,850 | ... | 3.58% |
1986 | 26,336,616,250 | ... | 2.79% |
1985 | 14,094,687,821 | ... | 3.81% |
Các số liệu liên quan
Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
---|---|---|---|---|---|---|
GDP bình quân đầu người | 4,164 | 3,756 | 4,164 | 96 | USD/người | 1985-2022 |
GDP | 408,802,378,905 | 366,137,569,122 | 408,802,378,905 | 6,293,304,975 | USD | 1985-2022 |
GNP | 388,887,858,765 | 347,388,393,120 | 388,887,858,765 | 6,059,727,465 | USD | 1989-2022 |
So sánh GDP với các nước khác
Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
---|---|---|---|---|---|
Greenland | 3,235,809,504 | 3,082,884,653 | 3,235,809,504 | 69,520,027 | 1970-2021 |
Argentina | 631,133,384,440 | 487,902,572,164 | 643,628,393,281 | 76,629,657,864 | 1983-2022 |
Tunisia | 46,303,552,449 | 46,687,293,140 | 50,271,812,921 | 991,047,619 | 1965-2022 |
Phần Lan | 282,649,838,010 | 296,470,417,085 | 296,470,417,085 | 5,224,102,196 | 1960-2022 |
Malta | 18,125,564,514 | 18,087,205,251 | 18,125,564,514 | 250,721,822 | 1970-2022 |
Eritrea | 2,065,001,626 | 1,589,515,447 | 2,065,001,626 | 467,872,715 | 1992-2011 |
Seychelles | 1,588,438,144 | 1,286,687,308 | 1,645,090,567 | 11,592,024 | 1960-2022 |
Vương quốc Anh | 3,089,072,722,400 | 3,141,506,156,619 | 3,141,506,156,619 | 73,233,967,692 | 1960-2022 |
Vanuatu | 1,055,811,724 | 971,636,098 | 1,055,811,724 | 113,781,796 | 1979-2022 |
Ghana | 73,766,052,452 | 79,524,421,861 | 79,524,421,861 | 1,223,943,662 | 1960-2022 |
[+] |
Đơn vị: USD