Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Romania vào năm 2024 là 7.16 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Romania giảm 1.55 tỷ USD so với con số 8.71 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Romania năm 2025 là 5.89 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Romania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Romania được ghi nhận vào năm 1971 là 0 USD, trải qua khoảng thời gian 53 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 7.16 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 13.67 tỷ USD vào năm 2008.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Romania giai đoạn 1971 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Romania giai đoạn 1971 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1971 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 13.67 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1971 là 0 USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Romania qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Romania giai đoạn (1971 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 7,159,113,566 |
| 2023 | 8,708,794,315 |
| 2022 | 11,477,511,659 |
| 2021 | 11,768,726,825 |
| 2020 | 3,602,418,172 |
| 2019 | 7,365,441,774 |
| 2018 | 7,343,560,129 |
| 2017 | 5,952,909,608 |
| 2016 | 6,252,035,766 |
| 2015 | 4,317,731,472 |
| 2014 | 3,869,197,075 |
| 2013 | 3,854,819,398 |
| 2012 | 3,047,569,714 |
| 2011 | 2,370,097,223 |
| 2010 | 3,213,737,652 |
| 2009 | 4,637,684,880 |
| 2008 | 13,667,824,245 |
| 2007 | 10,103,086,514 |
| 2006 | 11,006,614,842 |
| 2005 | 6,498,650,463 |
| 2004 | 6,443,000,000 |
| 2003 | 1,844,000,000 |
| 2002 | 1,144,000,000 |
| 2001 | 1,157,000,000 |
| 2000 | 1,037,000,000 |
| 1999 | 1,041,000,000 |
| 1998 | 2,031,000,000 |
| 1997 | 1,215,000,000 |
| 1996 | 263,000,000 |
| 1995 | 419,000,000 |
| 1994 | 341,000,000 |
| 1993 | 94,000,000 |
| 1992 | 77,000,000 |
| 1991 | 40,000,000 |
| 1990 | 10,000 |
| 1989 | 0 |
| 1988 | 0 |
| 1987 | 0 |
| 1986 | 0 |
| 1985 | 0 |
| 1984 | 0 |
| 1983 | 0 |
| 1982 | 0 |
| 1981 | 0 |
| 1980 | 0 |
| 1979 | 0 |
| 1978 | 0 |
| 1977 | 0 |
| 1976 | 0 |
| 1975 | 0 |
| 1974 | 0 |
| 1973 | 0 |
| 1972 | 0 |
| 1971 | 0 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 7,159,113,566 | 8,708,794,315 | 13,667,824,245 | USD | 1971-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cameroon | 888,218,144 | 821,546,383 | 1,024,779,238 | -112,831,337 | 1970-2024 |
| Latvia | 1,514,022,170 | 1,689,068,344 | 3,734,085,090 | -150,022,148 | 1992-2024 |
| Djibouti | 67,819,948 | 137,009,451 | 286,004,468 | -130,000 | 1973-2024 |
| Pakistan | 2,568,000,000 | 2,048,000,000 | 5,590,000,000 | -4,000,000 | 1970-2024 |
| Israel | 14,777,900,000 | 15,110,600,000 | 23,031,200,000 | 11,000,000 | 1970-2024 |
| Ghana | 1,765,552,580 | 1,319,315,615 | 3,879,831,470 | -18,260,970 | 1970-2024 |
| Bờ Biển Ngà | 3,121,671,773 | 1,752,557,290 | 3,121,671,773 | 14,650,000 | 1970-2024 |
| Syria | 804,162,640 | 1,469,196,863 | 2,569,548,272 | -100,000 | 1970-2011 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD