Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Nam Sudan vào năm 2024 là 83.42 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Nam Sudan tăng 89.75 triệu USD so với con số -6.34 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Nam Sudan năm 2025 là -1.10 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nam Sudan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Nam Sudan được ghi nhận vào năm 2012 là 161.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 12 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 83.42 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 161.00 triệu USD vào năm 2012.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Nam Sudan giai đoạn 2012 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Nam Sudan giai đoạn 2012 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2012 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 161.00 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2013 là -793.00 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Nam Sudan qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Nam Sudan giai đoạn (2012 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 83,417,020 |
| 2023 | -6,335,000 |
| 2022 | 121,500,000 |
| 2021 | 67,500,000 |
| 2020 | 17,500,000 |
| 2019 | -2,210,000 |
| 2018 | 60,140,000 |
| 2017 | 1,420,000 |
| 2016 | -7,850,000 |
| 2015 | 150,000 |
| 2014 | 1,035,826 |
| 2013 | -793,000,000 |
| 2012 | 161,000,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 83,417,020 | -6,335,000 | 161,000,000 | -793,000,000 | USD | 2012-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Madagascar | 606,208,749 | 414,540,970 | 1,293,330,142 | -6,581,396 | 1970-2024 |
| Kazakhstan | 1,978,987,098 | 5,437,312,391 | 17,223,789,548 | 100,000,000 | 1992-2024 |
| Gambia | 232,357,064 | 208,372,222 | 251,822,629 | -1,990,000 | 1970-2024 |
| Ghana | 1,765,552,580 | 1,319,315,615 | 3,879,831,470 | -18,260,970 | 1970-2024 |
| Hồng Kông | 125,820,976,920 | 121,985,594,745 | 181,047,431,127 | -267,220,621 | 1970-2024 |
| Macao | 1,891,452,333 | 1,643,374,735 | 6,490,967,478 | -6,216,383,036 | 1971-2024 |
| Chad | 1,019,486,410 | 913,332,720 | 1,019,486,410 | -675,545,920 | 1970-2024 |
| Tajikistan | 291,312,573 | 140,579,837 | 486,614,340 | 6,702,900 | 1992-2024 |
| Bhutan | 22,778,262 | 11,916,048 | 75,274,009 | -16,553,760 | 1974-2024 |
| Nigeria | 1,080,310,701 | 1,872,520,530 | 8,841,062,051 | -738,870,004 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD