Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso vào năm 2024 là 82.94 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Burkina Faso giảm 26.49 triệu USD so với con số 109.44 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Burkina Faso năm 2025 là 62.86 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Burkina Faso và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso được ghi nhận vào năm 1970 là 400,000 USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 82.94 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 669.74 triệu USD vào năm 2022.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 669.74 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -98.78 triệu USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burkina Faso giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
202482,944,120
2023109,438,755
2022669,738,241
2021-79,957,355
2020-98,777,856
2019162,970,140
2018268,414,908
20172,572,690
2016390,622,353
2015231,901,704
2014357,296,974
2013490,403,411
2012329,281,976
2011143,845,512
201038,870,701
200956,653,992
200833,190,580
200721,711,801
200683,849,256
200552,130,041
200414,348,320
200329,122,510
200215,026,080
20016,267,060
200023,107,520
19997,925,950
19984,407,140
19979,765,810
199616,225,130
19959,816,730
199418,371,590
19933,178,380
19923,113,050
1991570,000
1990460,000
19895,670,000
19883,710,000
19871,330,000
19863,140,000
1985-1,430,000
19841,670,000
19831,980,000
19821,950,000
19812,430,000
198020,000
19791,490,000
19781,160,000
19774,970,000
19762,050,000
1975300,000
19742,670,000
19734,400,000
1972-700,000
19711,000,000
1970400,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ý26,903,748,17542,019,753,07465,975,535,145-17,050,399,6211970-2024
Bahrain2,702,659,5746,839,627,6606,839,627,660-418,036,8751973-2024
Chad1,019,486,410913,332,7201,019,486,410-675,545,9201970-2024
Benin543,007,400433,851,310543,007,400-40,774,6051970-2024
Serbia5,587,596,1484,937,541,9725,587,596,1481,275,339,7562007-2024
Trung Quốc18,556,141,17342,727,679,407344,074,977,06280,0001979-2024
Bosnia và Herzegovina1,003,973,6381,035,178,2271,841,972,23066,736,4681998-2024
Yemen-370,982,780-282,098,3301,554,630,000-561,000,0001990-2019
Panama3,240,411,6942,326,839,5135,248,354,450-2,488,644,1501977-2024
Rwanda572,929,300459,166,412572,929,3001,0001970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm