Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burundi vào năm 2024 là 33.32 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Burundi giảm 805,056 USD so với con số 34.13 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Burundi năm 2025 là 32.54 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Burundi và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burundi được ghi nhận vào năm 1970 là 100,000 USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 33.32 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 221.01 triệu USD vào năm 2017.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burundi giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burundi giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2017 là 221.01 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là -475,191 USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burundi qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Burundi giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 33,322,928 |
| 2023 | 34,127,984 |
| 2022 | 25,285,988 |
| 2021 | 22,377,442 |
| 2020 | 21,226,213 |
| 2019 | 30,289,709 |
| 2018 | 6,663,532 |
| 2017 | 221,005,514 |
| 2016 | 55,457 |
| 2015 | 7,360,448 |
| 2014 | 91,728,105 |
| 2013 | 116,727,137 |
| 2012 | 604,920 |
| 2011 | 3,354,999 |
| 2010 | 780,582 |
| 2009 | 348,405 |
| 2008 | 3,833,208 |
| 2007 | 500,245 |
| 2006 | 31,594 |
| 2005 | 584,702 |
| 2004 | 44,691 |
| 2003 | 0 |
| 2002 | 0 |
| 2001 | -11,441 |
| 2000 | 11,683,250 |
| 1999 | -475,191 |
| 1998 | 0 |
| 1997 | 0 |
| 1996 | 0 |
| 1995 | 1,981,922 |
| 1994 | 3,958 |
| 1993 | 473,680 |
| 1992 | 600,088 |
| 1991 | 892,500 |
| 1990 | 1,255,435 |
| 1989 | 567,227 |
| 1988 | 1,196,624 |
| 1987 | 1,367,714 |
| 1986 | 1,524,029 |
| 1985 | 538,567 |
| 1984 | 1,190,000 |
| 1983 | 3,040,000 |
| 1982 | 900,000 |
| 1981 | 11,080,000 |
| 1980 | 4,600,000 |
| 1979 | -300,000 |
| 1978 | 890,000 |
| 1977 | -250,000 |
| 1976 | 80,000 |
| 1975 | 320,000 |
| 1974 | 220,000 |
| 1973 | 440,000 |
| 1972 | 410,000 |
| 1971 | 0 |
| 1970 | 100,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 33,322,928 | 34,127,984 | 221,005,514 | -475,191 | USD | 1970-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Thổ Nhĩ Kỳ | 11,698,000,000 | 10,951,000,000 | 22,047,000,000 | 10,000,000 | 1970-2024 |
| Bermuda | 117,839,990 | 156,440,000 | 831,600,000 | -288,109,271 | 1997-2024 |
| Mông Cổ | 2,782,176,220 | 2,247,573,670 | 4,571,161,963 | -4,156,404,704 | 1981-2024 |
| Trinidad và Tobago | -453,157,052 | -1,555,474,291 | 2,800,800,000 | -1,904,347,649 | 1970-2024 |
| Serbia | 5,587,596,148 | 4,937,541,972 | 5,587,596,148 | 1,275,339,756 | 2007-2024 |
| Nhật Bản | 16,160,318,366 | 20,440,829,347 | 62,584,719,398 | -2,396,909,736 | 1970-2024 |
| Đan Mạch | 18,540,782,142 | 4,576,876,843 | 36,013,297,907 | -16,349,825,685 | 1970-2024 |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 2,915,055,323 | 2,375,258,887 | 2,915,055,323 | -243,200,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD