Xuất khẩu Israel

Xuất khẩu của Israel vào năm 2024 là 153.66 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Israel giảm 3.53 tỷ USD so với con số 157.19 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Israel năm 2025 là 150.20 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Israel và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Israel được ghi nhận vào năm 1970 là 1.53 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 153.66 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 166.57 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Israel giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Israel giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 166.57 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 1.53 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Israel qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Israel giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024153,655,742,279
2023157,185,765,196
2022166,574,782,135
2021143,613,473,132
2020113,709,427,892
2019116,915,080,031
2018112,528,745,036
2017104,759,044,543
201696,485,761,650
201594,578,019,810
2014100,187,958,104
201398,956,775,008
201292,621,172,361
201192,735,049,967
201081,421,780,033
200968,979,223,355
200883,292,363,434
200772,464,156,179
200662,886,350,375
200558,115,070,080
200452,999,107,541
200343,972,025,208
200239,834,100,215
200140,929,690,658
200047,074,289,358
199938,230,064,981
199833,142,548,880
199731,993,100,249
199629,756,556,067
199527,574,137,416
199423,957,081,465
199321,079,128,299
199219,671,315,929
199117,215,433,285
199017,525,346,196
198915,661,068,149
198814,623,126,524
198713,257,263,264
198611,179,345,342
198510,199,905,844
19849,630,474,079
19838,852,846,975
19828,633,045,267
19819,199,473,684
19808,974,313,725
19797,613,200,000
19786,457,647,059
19775,576,000,000
19764,201,250,000
19753,693,333,333
19743,732,500,000
19732,675,000,000
19722,142,500,000
19711,597,500,000
19701,533,333,333

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Croatia46,077,395,48644,673,146,13946,077,395,4866,218,391,3681995-2024
Gabon13,621,520,02512,355,906,08113,813,536,17548,341,3461960-2024
Nhật Bản917,023,213,163916,904,220,798923,234,601,72422,026,785,8421970-2023
Vương quốc Anh1,116,387,681,4501,070,469,051,0191,116,387,681,45028,784,228,4621970-2024
Quần đảo Bắc Mariana244,000,00055,000,0001,218,000,00055,000,0002002-2022
Zimbabwe9,767,991,4157,602,717,9349,767,991,415933,760,8001975-2024
Uruguay23,285,155,54021,239,529,29823,285,155,540171,350,2401960-2024
Costa Rica36,740,228,68533,661,220,60836,740,228,685102,289,8461960-2024
Cameroon7,564,122,7588,187,351,9088,590,854,303178,688,8201965-2024
Sierra Leone1,580,505,9411,380,123,8541,580,505,94158,414,1191964-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.