Nhập khẩu của Tanzania vào năm 2024 là 17.08 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Tanzania tăng 465.32 triệu USD so với con số 16.62 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Tanzania năm 2025 là 17.56 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tanzania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Tanzania được ghi nhận vào năm 1990 là 1.60 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 17.08 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 17.08 tỷ USD vào năm 2024.
Biểu đồ Nhập khẩu của Tanzania giai đoạn 1990 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Tanzania giai đoạn 1990 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 17.08 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1990 là 1.60 tỷ USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Tanzania qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Tanzania giai đoạn (1990 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 17,081,552,801 |
| 2023 | 16,616,233,059 |
| 2022 | 14,843,141,905 |
| 2021 | 11,160,170,703 |
| 2020 | 9,552,972,185 |
| 2019 | 10,363,463,866 |
| 2018 | 10,205,640,648 |
| 2017 | 9,295,988,101 |
| 2016 | 9,492,226,418 |
| 2015 | 11,214,705,082 |
| 2014 | 13,639,784,608 |
| 2013 | 13,520,661,956 |
| 2012 | 12,686,872,212 |
| 2011 | 11,967,748,810 |
| 2010 | 8,974,145,682 |
| 2009 | 7,449,615,764 |
| 2008 | 8,261,916,291 |
| 2007 | 6,170,713,086 |
| 2006 | 4,534,527,045 |
| 2005 | 3,674,644,589 |
| 2004 | 2,928,490,610 |
| 2003 | 2,335,832,405 |
| 2002 | 1,867,597,428 |
| 2001 | 1,925,151,110 |
| 2000 | 1,761,905,478 |
| 1999 | 1,887,255,247 |
| 1998 | 1,952,293,754 |
| 1997 | 1,973,944,758 |
| 1996 | 2,075,112,791 |
| 1995 | 2,181,321,247 |
| 1994 | 1,967,855,656 |
| 1993 | 2,031,247,910 |
| 1992 | 1,810,820,837 |
| 1991 | 1,667,354,019 |
| 1990 | 1,595,096,446 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 17,081,552,801 | 16,616,233,059 | 17,081,552,801 | 1,595,096,446 | USD | 1990-2024 |
| Xuất khẩu | 15,622,427,610 | 13,595,120,208 | 15,622,427,610 | 508,648,083 | USD | 1990-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Chad | 3,556,943,112 | 6,321,231,740 | 6,321,231,740 | 53,426,873 | 1960-2024 |
| Greenland | 1,699,579,895 | 1,657,341,448 | 2,484,469,273 | 771,607,820 | 2003-2023 |
| Cộng hòa Trung Phi | 890,571,762 | 742,108,359 | 890,571,762 | 38,336,816 | 1960-2024 |
| Nigeria | 710,201,796 | 710,201,796 | 710,201,796 | 1960-1960 | |
| Slovakia | 120,539,756,585 | 120,103,857,996 | 121,607,622,615 | 4,251,767,395 | 1990-2024 |
| Guatemala | 35,602,767,957 | 33,034,424,528 | 35,602,767,957 | 145,300,000 | 1960-2024 |
| Somalia | 9,001,608,010 | 8,001,807,070 | 9,001,608,010 | 30,939,959 | 1960-2024 |
| Qatar | 74,520,054,945 | 61,204,395,604 | 74,520,054,945 | 2,490,659,451 | 1994-2022 |
| Mông Cổ | 16,452,028,122 | 13,537,979,922 | 16,452,028,122 | 479,118,639 | 1981-2024 |
| Antigua và Barbuda | 1,175,559,259 | 866,970,370 | 1,180,425,926 | 739,748,148 | 2014-2022 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD