Nhập khẩu của Mông Cổ

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Mông Cổ là 8,27 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Mông Cổ tăng 1,71 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 25,99% so với 6,56 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Mông Cổ năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 10,33 tỷ USD nếu nền kinh tế Mông Cổ vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Mông Cổ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1981-2018 kim ngạch nhập khẩu của Mông Cổ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 8.266.714.748 USD.
  • thấp nhất vào năm với 479.118.638 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Mông Cổ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Mông Cổ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20188.266.714.7481.705.057.62825,99
20176.561.657.1201.481.710.31229,17
20165.079.946.808-165.250.459-3,15
20155.245.197.267-1.732.879.755-24,83
20146.978.077.022-750.083.124-9,71
20137.728.160.146-387.086.101-4,77
20128.115.246.247365.602.2684,72
20117.749.643.9793.675.289.20690,21
20104.074.354.7731.437.001.72654,49
20092.637.353.047-1.140.378.729-30,19
20083.777.731.7761.310.167.71153,10
20072.467.564.065641.497.79135,13
20061.826.066.274220.833.64313,76
20051.605.232.631199.997.96114,23
20041.405.234.670321.272.48829,64
20031.083.962.182137.228.16114,49
2002946.734.021116.195.55313,99
2001830.538.46858.701.3017,61
2000771.837.167115.367.27217,57
1999656.469.895-12.658.593-1,89
1998669.128.488110.250.14919,73
1997558.878.339-12.376.213-2,17
1996571.254.552-32.298.430-5,35
1995603.552.98298.736.38519,56
1994504.816.597-36.213.993-6,69
1993541.030.59061.911.95212,92
1992479.118.638-1.484.411.930-75,60
19911.963.530.568930.325.42890,04
19901.033.205.140-893.970.527-46,39
19891.927.175.667-188.490.266-8,91
19882.115.665.933-67.096.234-3,07
19872.182.762.167-174.527.833-7,40
19862.357.290.000865.949.20058,07
19851.491.340.800125.660.0259,20
19841.365.680.775-335.772.192-19,73
19831.701.452.96756.236.7003,42
19821.645.216.2674.266.3340,26
19811.640.949.9331.640.949.9330,26

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu8.266.714.7486.561.657.1208.266.714.748479.118.638USD
Xuất khẩu7.842.604.9506.831.989.2147.842.604.950381.224.552USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Sri Lanka26.789.046.56725.402.508.46926.789.046.567341.092.713
Canada581.116.856.497550.430.902.997587.388.142.0817.480.255.449
Công hòa Dominican24.350.261.22021.328.811.50024.350.261.220106.900.000
Mauritius7.705.808.8557.311.449.0717.705.808.855405.896.879
Macedonia9.237.397.5917.802.343.3439.237.397.5911.214.969.388
Burkina Faso5.036.706.1063.247.582.0945.036.706.10647.262.666

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]