Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana

Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana vào năm 2022 là 777.00 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Quần đảo Bắc Mariana tăng 111.00 triệu USD so với con số 666.00 triệu USD trong năm 2021.

Ước tính Nhập khẩu Quần đảo Bắc Mariana năm 2023 là 906.50 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Quần đảo Bắc Mariana và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana được ghi nhận vào năm 2002 là 782.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 20 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 777.00 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 998.00 triệu USD vào năm 2016.

Biểu đồ Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana giai đoạn 2002 - 2022

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana giai đoạn 2002 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2002 - 2022 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2016 là 998.00 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2009 là 360.00 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Quần đảo Bắc Mariana giai đoạn (2002 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2022777,000,000
2021666,000,000
2020556,000,000
2019734,000,000
2018755,000,000
2017969,000,000
2016998,000,000
2015635,000,000
2014560,000,000
2013525,000,000
2012478,000,000
2011449,000,000
2010405,000,000
2009360,000,000
2008459,000,000
2007579,000,000
2006752,000,000
2005835,000,000
2004937,000,000
2003774,000,000
2002782,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lithuania58,504,093,07857,902,756,76463,129,065,3813,770,960,9731995-2024
Sierra Leone3,286,177,1202,202,122,0263,286,177,12073,576,9331964-2024
Vương quốc Anh1,157,638,190,8151,089,182,875,6391,157,638,190,81527,390,683,9451970-2024
Belize1,571,443,8501,573,000,0001,573,000,000104,498,1691980-2023
Ukraine92,209,662,58688,506,343,119100,863,605,92615,237,000,5201989-2024
Botswana7,940,453,0177,095,497,2099,191,467,72412,056,2831960-2024
Kyrgyzstan14,126,588,05410,611,929,97414,126,588,054564,633,7561990-2023
Jamaica8,243,796,7948,087,838,9149,820,605,949261,799,8951960-2019
Panama35,880,701,70034,758,827,50035,880,701,700292,100,1001960-2023
Paraguay17,618,518,95017,371,995,89517,618,518,95049,809,5241962-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.