GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hồng Kông407,106,738,445380,812,234,828407,106,738,4451,320,796,6521960-2024
Ghana82,825,288,88976,370,396,72282,825,288,8891,217,230,0951960-2024
Guyana24,835,899,82617,159,509,56524,835,899,826170,216,2411960-2024
Swaziland4,891,883,7204,442,875,7884,891,883,72035,076,8461960-2024
Lebanon20,078,620,35720,992,421,94954,901,519,1562,717,998,6881988-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Rwanda1,0001,0101,010351960-2024
Saint Vincent và Grenadines11,50110,52011,5011551960-2024
Malaysia11,86711,37911,8672331960-2024
Trung Quốc13,30312,61413,303711960-2024
Morocco3,9933,7713,9931691960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Botswana19,433,947,94019,439,625,48920,355,187,59834,205,2181960-2024
Cameroon50,405,837,28248,343,641,93150,405,837,282778,045,7871967-2024
Tunisia52,072,149,80147,219,686,95552,072,149,801864,914,8191961-2024
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
Philippines521,766,436,503485,154,567,169521,766,436,5034,940,074,3891960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD