GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mozambique22,416,650,34320,954,220,98422,416,650,3432,798,696,5111991-2024
Malawi11,008,925,32312,712,150,08212,712,150,0821,646,442,2731980-2024
Quần đảo Solomon1,760,767,4471,633,319,4011,760,767,44725,203,5241967-2024
Bermuda8,980,200,0008,141,700,0008,980,200,00072,400,0001960-2024
Colombia418,542,042,920363,493,841,244418,542,042,9204,031,152,9771960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Senegal1,7441,7061,7442871960-2024
Oman20,24821,55026,577831960-2024
New Caledonia33,51635,31238,8361,7131965-2022
Trinidad và Tobago19,31520,01622,0746341960-2024
Kazakhstan14,00512,91914,0051,0921990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Vương quốc Anh3,611,812,143,5603,296,696,999,7333,611,812,143,56082,886,460,7711960-2024
Turkmenistan63,650,513,92360,128,502,82263,650,513,9232,396,081,7991990-2024
Mexico1,797,561,997,7301,744,482,317,6701,797,561,997,73012,666,168,0001960-2024
Malawi10,620,512,20212,349,147,69312,349,147,6931,646,442,2731980-2024
Latvia42,788,229,82743,719,961,55043,719,961,5505,831,289,2181995-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD