GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bahamas15,832,800,00014,338,500,00015,832,800,000169,735,9941960-2024
Bờ Tây và dải Gaza13,711,100,00017,420,800,00019,165,500,0002,843,300,0001994-2024
Cape Verde2,767,599,0172,533,819,4062,767,599,017132,019,0391980-2024
Đan Mạch429,457,372,072407,091,920,305429,457,372,0726,361,166,5451960-2024
Nam Phi400,260,724,226380,699,271,815458,199,494,8318,748,596,5011960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bahamas39,45535,89739,4551,4591960-2024
Senegal1,7441,7061,7442871960-2024
Luxembourg137,517128,678137,5172,2411960-2024
Nauru13,42212,98314,9902,0851970-2024
Nam Sudan1,0801,2431,6541,0802008-2015
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ukraine191,071,263,732183,755,021,982193,966,075,65830,318,922,0021989-2024
Belize3,385,850,4792,955,666,8503,385,850,47927,931,2181960-2024
Bahamas13,740,990,00012,383,370,00013,740,990,000149,547,7991960-2023
Costa Rica88,413,217,23080,477,795,95988,413,217,230469,634,6671960-2024
Georgia31,581,497,72928,388,158,12731,581,497,7292,469,184,8171990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD