GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Liechtenstein8,287,748,6677,361,504,4328,287,748,66790,099,3611970-2023
Pháp3,162,079,073,4963,051,831,611,3853,162,079,073,49661,756,878,9901960-2024
Mozambique22,416,650,34320,954,220,98422,416,650,3432,798,696,5111991-2024
Ireland577,389,475,010551,394,889,340577,389,475,0101,998,550,2221960-2024
Ai Cập389,059,911,004396,002,496,997476,747,720,3654,035,461,9221960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Gambia909888909831966-2024
Saint Lucia14,18213,55514,1821,4281980-2024
Guatemala6,1505,7636,1502571960-2024
Panama19,10318,68619,1034771960-2024
Cộng hòa Síp38,65436,55138,6549761975-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kiribati497,916,646466,251,743497,916,64625,031,5631978-2024
Botswana19,433,947,94019,439,625,48920,355,187,59834,205,2181960-2024
Paraguay42,963,938,86041,584,973,46442,963,938,860278,970,4851960-2024
Malaysia408,536,168,719388,101,205,732408,536,168,7191,834,562,6911960-2024
Bosnia và Herzegovina28,254,442,05627,355,539,70528,254,442,0561,090,802,4691990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD