GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hàn Quốc1,712,792,854,2021,673,916,511,8001,818,432,106,8802,417,628,7371960-2023
Vương quốc Anh3,643,834,188,7833,380,854,520,8103,643,834,188,78373,233,967,6921960-2024
Namibia13,372,354,26912,351,025,06713,682,019,0761,608,237,3501980-2024
New Caledonia9,623,318,71810,071,349,66410,635,035,595159,594,4921965-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tajikistan1,3411,1611,3411371990-2024
Nauru13,42212,98314,9902,0851970-2024
Liberia846772846611960-2024
Sierra Leone8737581,1461261960-2024
Guinea Xích đạo6,7456,67818,2111211962-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Grenada1,258,535,9931,233,833,3331,258,535,99370,198,1991977-2024
Nam Sudan10,522,802,56411,954,212,84717,413,371,5938,550,148,9802011-2015
Barbados6,871,000,0006,453,733,2006,871,000,000105,051,3691960-2024
Nam Phi392,352,670,971375,533,190,781447,479,678,6928,418,196,6331960-2024
Costa Rica88,413,217,23080,477,795,95988,413,217,230469,634,6671960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD