Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Quần đảo Cayman vào năm 2024 là 35.90 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Quần đảo Cayman tăng 7.77 tỷ USD so với con số 28.13 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Quần đảo Cayman năm 2025 là 45.81 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Quần đảo Cayman và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Quần đảo Cayman được ghi nhận vào năm 1974 là 1.83 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 50 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 35.90 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 80.50 tỷ USD vào năm 2015.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Quần đảo Cayman giai đoạn 1974 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Quần đảo Cayman giai đoạn 1974 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1974 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2015 là 80.50 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2022 là -2.92 tỷ USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Quần đảo Cayman qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Quần đảo Cayman giai đoạn (1974 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 35,901,883,940 |
| 2023 | 28,134,155,040 |
| 2022 | -2,919,604,163 |
| 2021 | -807,807,825 |
| 2020 | 6,875,780,108 |
| 2019 | 1,080,420,249 |
| 2018 | 173,644,549 |
| 2017 | 2,506,466,934 |
| 2016 | 2,684,234,739 |
| 2015 | 80,501,525,460 |
| 2014 | 46,040,609,770 |
| 2013 | 34,907,994,320 |
| 2012 | 21,489,604,740 |
| 2011 | 31,131,855,110 |
| 2010 | 20,965,962,640 |
| 2009 | 20,298,045,000 |
| 2008 | 19,555,735,000 |
| 2007 | 28,210,535,000 |
| 2006 | 24,820,937,000 |
| 2005 | 9,506,484,000 |
| 2004 | 3,703,461,000 |
| 2003 | 2,602,570,000 |
| 2002 | 2,802,975,000 |
| 2001 | 2,133,108,000 |
| 2000 | 9,358,723,000 |
| 1999 | 6,475,830,000 |
| 1998 | 4,354,110,000 |
| 1997 | 3,150,870,000 |
| 1996 | 1,231,710,000 |
| 1995 | 50,310,000 |
| 1994 | 467,070,000 |
| 1993 | 459,760,000 |
| 1992 | 27,490,000 |
| 1991 | -8,540,000 |
| 1990 | 49,040,000 |
| 1989 | 79,460,000 |
| 1988 | 22,430,000 |
| 1987 | 104,740,000 |
| 1986 | 14,280,000 |
| 1985 | 453,980,000 |
| 1984 | 668,240,000 |
| 1983 | 17,520,000 |
| 1982 | 19,930,000 |
| 1981 | 97,120,000 |
| 1980 | 19,560,000 |
| 1979 | 56,550,000 |
| 1978 | 75,110,000 |
| 1977 | 25,720,000 |
| 1976 | 41,010,000 |
| 1975 | 2,540,000 |
| 1974 | 1,830,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 35,901,883,940 | 28,134,155,040 | 80,501,525,460 | -2,919,604,163 | USD | 1974-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica | 5,298,432,817 | 4,687,479,758 | 5,298,432,817 | 22,100,000 | 1970-2024 |
| Nam Sudan | 83,417,020 | -6,335,000 | 161,000,000 | -793,000,000 | 2012-2024 |
| Mông Cổ | 2,782,176,220 | 2,247,573,670 | 4,571,161,963 | -4,156,404,704 | 1981-2024 |
| Campuchia | 4,394,647,334 | 3,958,792,379 | 4,394,647,334 | -280,000 | 1970-2024 |
| Latvia | 1,514,022,170 | 1,689,068,344 | 3,734,085,090 | -150,022,148 | 1992-2024 |
| Vương quốc Anh | -12,955,141,485 | -89,474,261,725 | 324,813,224,213 | -89,474,261,725 | 1970-2024 |
| Thụy Điển | 27,034,877,941 | 18,016,399,579 | 62,910,430,888 | -6,039,792,920 | 1970-2024 |
| Saint Lucia | 186,610,181 | 123,398,722 | 288,917,009 | 2,998,465 | 1976-2024 |
| Azerbaijan | 231,276,000 | 252,836,000 | 5,293,250,000 | -4,474,481,000 | 1993-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD